Lịch tiêm chủng trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng
Ngày 31/12/2025, Bộ Y tế ban hành Thông tư số 52/2025/TT-BYT ban hành Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc.
Lịch tiêm chủng cho trẻ em
| STT | Tuổi của trẻ | Vắc xin sử dụng |
| 1 | Sơ sinh |
– BCG – Viêm gan B (VGB) mũi 0 trong vòng 24 giờ |
| 2 | 02 tháng |
– DPT-VGB-Hib mũi 1 – OPV lần 1 – Rota lần 1 |
| 3 | 03 tháng |
– DPT-VGB-Hib mũi 2 – OPV lần 2 – Rota lần 2 |
| 4 | 04 tháng |
– DPT-VGB-Hib mũi 3 – OPV lần 3 |
| 5 | 05 tháng | – IPV1 |
| 6 | 09 tháng |
– Sởi mũi 1 – IPV2 |
| 7 | 12 tháng tuổi |
– Viêm não Nhật Bản: + Mũi 1: Trẻ đủ 12 tháng tuổi + Mũi 2: 7-14 ngày sau mũi 1 + Mũi 3: 1 năm sau mũi 2 |
| 8 | 18 tháng |
– DPT mũi 4 – Sởi-Rubella |
| 9 | 7 tuổi | – Td |
Ghi chú: Nếu trẻ không được tiêm chủng đúng lịch thì cần tiêm chủng càng sớm càng tốt sau đó.
Lịch tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ có thai
| Đối tượng | Lịch tiêm |
| 1. Với người chưa tiêm/không rõ tiền sử/chưa tiêm đủ 3 mũi vắc xin chứa thành phần UV liều cơ bản* |
Lần 1: Tiêm sớm có thai lần đầu Lần 2: Ít nhất 1 tháng sau lần 1 Lần 3: Ít nhất 6 tháng sau lần 2 hoặc kỳ có thai sau Lần 4: Ít nhất 1 năm sau lần 3 hoặc kỳ có thai sau Lần 5: Ít nhất 1 năm sau lần 4, hoặc kỳ có thai sau |
| Đối tượng | Lịch tiêm |
|
2.Với người đã tiêm đủ 3 mũi UV liều cơ bản
|
Lần 1: Tiêm sớm có thai lần đầu Lần 2: Ít nhất 1 tháng sau lần 1 hoặc kỳ có thai sau Lần 3: Ít nhất 1 năm sau lần 2 hoặc kỳ có thai sau |
|
3.Với người đã tiêm đủ 3 mũi UV liều cơ bản và 1 liều nhắc lại
|
Lần 1: Tiêm sớm có thai lần đầu Lần 2: Ít nhất 1 năm sau lần 1 hoặc kỳ có thai sau |
|
3.Với người đã tiêm đủ 3 mũi UV liều cơ bản và 2 liều nhắc lại
|
Lần 1: Tiêm sớm có thai lần đầu Lần 2: Ít nhất 1 năm sau lần 1 hoặc kỳ có thai sau |
*Tiêm liều cơ bản: 3 mũi vắc xin có thành phần UV (DPT-VGB-Hib) dưới 1 tuổi
** Tiêm liều cơ bản và 1 liều nhắc lại: 3 mũi vắc xin có thành phần UV (DPT-VGB-Hib dưới 1 tuổi, 1 mũi nhắc lại (DPT) lúc 18 tháng, 1 mũi nhắc lại (Td) lúc trẻ 7 tuổi
Lưu ý: Lịch tiêm cho phụ nữ có thai nên hoàn thành trước khi sinh ít nhất 1 tháng.
Văc xin Tiêm Chủng Mở Rộng
Vắc xin phòng lao.
Tên thương mại: IVACTUBER Vắc xin phòng Lao (BCG)
| Loại vắc xin | Sống giảm độc lực |
| Số liều | 1 liều |
| Lịch tiêm |
Ngay sau khi sinh càng sớm càng tốt Lưu ý: Trẻ sinh non có tuổi thai <34 tuần hoãn tiêm vắc xin phòng lao, tiêm chủng khi trẻ đủ 34 tuần (tuổi thai hiệu chỉnh) |
| Liều nhắc lại | Không |
| Chống chỉ định | Trẻ nhiễm HIV |
| Phản ứng sau tiêm | Sau 2 tuần tiêm vắc xin BCG, tại vết tiêm mưng mủ, loét và tạo sẹo sau 1 – 2 tháng |
| Chú ý đặc biệt | Tiêm trong da. Nên sử dụng bơm kim tiêm 0,1ml để tiêm vắc xin BCG |
| Liều lượng | 0,1ml |
| Vị trí tiêm | Mặt ngoài phía trên cánh tay trái |
| Đường tiêm | Trong da |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C (vắc xin không bị hỏng bởi đông băng nhưng dung môi không được để đông băng). Vắc xin đã pha hồi chỉnh chỉ sử dụng trong vòng 6 giờ |


Vắc xin Viêm gan B.
Tên thương mại: Gene-HBvax
| Loại vắc xin |
Vắc xin tái tổ hợp Vắc xin đơn giá VGB (sử dụng tiêm liều sơ sinh) Vắc xin viêm gan B kết hợp với DPT và vắc xin Hib |
| Lịch tiêm |
Trẻ sơ sinh trong vòng 24 giờ sau sinh: tiêm VGB liều sơ sinh (sử dụng vắc xin VGB đơn giá) Trẻ 2,3,4 tháng tuổi: tiêm vắc xin phối hợp DPT-VGB-Hib |
| Chống chỉ định | Phản ứng quá mẫn với liều tiêm trước |
| Phản ứng sau tiêm | Đau, đỏ nhẹ tại chỗ tiêm. Hiếm gặp phản ứng quá mẫn |
| Chú ý đặc biệt | Phải tiêm liều sơ sinh ở những đối tượng nguy cơ cao |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Vị trí tiêm | Mặt ngoài giữa đùi |
| Đường tiêm | Bắp |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng |

Vắc xin bại liệt uống (bOPV)
Tên thương mại: Vắc xin bại liệt uống nhị liên
| Loại vắc xin | Vắc xin sống giảm độc lực gồm typ 1 và 3 |
| Số liều | 3 liều bOPV |
| Lịch tiêm chủng | 2, 3, 4 tháng tuổi |
| Liều nhắc lại | Trong các chiến dịch uống vắc xin OPV để duy trì thành quả thanh toán bại liệt khi cần thiết |
| Chống chỉ định | Không |
| Phản ứng sau tiêm | OPV: Liệt do vắc xin (VAPP) xảy ra rất hiếm (khoảng 1 trường hợp/2-3 triệu trẻ được uống vắc xin) |
| Liều lượng | 2 giọt đường uống |
| Đường dùng |
Đường uống
|
| Bảo quản | Nhiệt độ từ 2°C đến 8°C tại các điểm tiêm chủng (vắc xin không bị hỏng bởi đông băng) |

Vắc xin bại liệt tiêm (IPV)
Tên thương mại: Imovax Polio
| Loại vắc xin | Vi rút bại liệt bất hoạt (IPV) có thể đơn giá hoặc phối hợp trong vắc xin 6 trong 1 (DPT-VGB-Hib-IPV), hay vắc xin 5 trong 1 (DPT-Hib-IPV). |
| Số liều | 2 liều |
| Lịch tiêm chủng |
Mũi 1: 5 tháng tuổi (có thể tiêm cùng thời điểm uống OPV) Mũi 2: 9 tháng tuổi (có thể tiêm cùng thời điểm với vắc xin sởi) |
| Chống chỉ định |
Phản ứng nặng với lần tiêm trước Dị ứng với hoạt chất, một trong các tá dược trong vắc xin, với neomycine, streptomicine, polymycine B.
Dị ứng với hoạt chất, một trong các tá dược trong vắc xin, với neomycine, streptomicine, polymycine B. |
| Phản ứng sau tiêm | Phản ứng tại chỗ tiêm |
| Liều lượng | Tiêm 0,5ml |
| Đường dùng | Tiêm bắp mặt ngoài giữa đùi |
| Bảo quản | Nhiệt độ từ 2°C đến 8°C (Không để đông băng vắc xin) |

Vắc xin DPT – VGB – Hib
Tên thương mại: Diphtheria, Tetanus, Pertussis, Hepatitis B and Haemophilus influenza type b Conjugate Vaccine Adsorbed
| Loại vắc xin | Vắc xin phối hợp 5 thành phần gồm giải độc tố bạch hầu và uốn ván, vi khuẩn ho gà bất hoạt, kháng nguyên bề mặt VGB, và vỏ polysaccharide của vi khuẩn Hib. |
| Số liều | 3 liều |
| Lịch tiêm | 2, 3, 4 tháng tuổi |
| Liều nhắc lại | Không |
| Chống chỉ định | Phản ứng quá mẫn với lần tiêm trước |
| Phản ứng sau tiêm | Thường gặp phản ứng tại chỗ hoặc toàn thân nhẹ |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Nơi tiêm | Mặt ngoài giữa đùi |
| Đường tiêm | Bắp |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng vắc xin |

Vắc xin Rota
Tên thương mại: Rotavin
| Loại vắc xin | Vắc xin chứa vỉ rút Rota sống giảm độc lực chủng G1P[8] |
| Số liều | 2 liều |
| Lịch tiêm chủng |
Mũi 1: 2 tháng tuổi Mũi 2: 3 tháng tuổi . Hoàn thành lịch tiêm chủng trước khi trẻ 6 tháng tuổi
(
Hoàn th |
| Chống chỉ định |
Nếu trẻ quá mẫn sau khi uống liều vắc xin đầu tiên hoặc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của vắc xin. Trẻ bị dị tật bẩm sinh đường tiêu hóa Trẻ có tiền sử lồng ruột Trẻ đang bị suy giảm miễn dịch nặng
Dị ứng với hoạt chất, một trong các tá dược trong vắc xin, với neomycine, streptomicine, polymycine B. |
| Phản ứng sau tiêm | Nôn, sốt, tiêu chảy, đau bụng, ho, quấy khóc |
| Liều lượng | Tiêm 2 ml |
| Đường dùng | Uống |
| Bảo quản | Nhiệt độ từ 2°C đến 8°C |

Vắc xin sởi
Tên thương mại: MVVAC
| Loại vắc xin | Vắc xin sống giảm độc lực. |
| Số liều | 2 liều |
| Lịch tiêm |
Mũi 1: 9 đến 11 tháng tuổi Vắc xin sởi có thể tiêm cho trẻ từ 6 tháng tuổi khi có nguy cơ cao a |
| Liều tiêm nhắc |
Liều thứ 2 cho trẻ 18 tháng. Sử dụng vắc xin phối hợp sởi-rubella Mũi 2: ít nhất 1 tháng sau mũi 1 |
| Chống chỉ định |
Có phản ứng nặng trong lần tiêm trước; Phụ nữ có thai Thiếu hụt miễn dịch bẩm sinh hoặc mắc phải (kể cả nhiễm HIV/AIDS). |
| Phản ứng sau tiêm | Khó chịu, sốt, ban sau khi tiêm 5 đến 12 ngày; xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát; hiếm gặp viêm não, dị ứng. |
| Chú ý đặc biệt | Không |
| Liều lượng | 0,5 ml |
| Vị trí tiêm | Mặt ngoài trên cánh tay. |
| Đường tiêm | Dưới da |
| Bảo quản | Từ 2°C đến 8°C (vắc xin không bị hỏng bởi đông băng, dung môi pha hồi chỉnh không được để đông băng). |


Vắc xin Sởi – Rubella (MR)
Tên thương mại: MRVAC
| Loại vắc xin | Vắc xin sống giảm độc lực |
| Số liều | 1 liều |
| Lịch tiêm | Tiêm cho trẻ 18-24 tháng trong TCMR thường xuyên. |
| Chống chỉ định | Phản ứng nặng với lần tiêm trước, phụ nữ có thai, rối loạn miễn dịch bẩm sinh hoặc mắc phải (kể cả nhiễm HIV/AIDS). |
| Phản ứng sau tiêm |
Giống như vắc xin sởi. Với vắc xin có thành phần rubella có thể gây viêm khớp ở nữ tuổi thành niên |
| Chú ý đặc biệt | Không |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Nơi tiêm | Mặt ngoài giữa đùi/phần trên cánh tay tùy theo tuổi |
| Đường tiêm | Dưới da |
| Bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C (vắc xin không bị hỏng bởi đông băng nhưng không được để dung môi đông băng) |


Vắc xin uốn ván
Tên thương mại: Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
| Loại vắc xin | Giải độc tố |
| Lịch tiêm |
Hiện nay trong chương trình TCMR vắc xin uốn ván chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai. Lịch tiêm vắc xin uốn ván phải đảm bảo khoảng cách tối thiểu như sau: Lần 1: Tiêm càng sớm càng tốt Lần 2: Ít nhất 4 tuần sau lần 1 Lần 3: Ít nhất 6 tháng sau lần 2 Lần 4: Ít nhất 1 năm sau lần 3 Lần 5: Ít nhất 1 năm sau lần 4 * lưu ý đến tiền sử tiêm chủng các mũi vắc xin có thành phần uốn ván trước đó để có chỉ định tiêm vắc xin uốn ván phù hợp. |
| Chống chỉ định | Phản ứng quá mẫn với lần tiêm trước |
| Phản ứng sau tiêm | Thường gặp phản ứng tại chỗ hoặc toàn thân nhẹ và tăng hơn ở những lần tiêm tiếp theo thậm chí có thể trở thành chống chỉ định nếu phản ứng quá mạnh ở lần tiêm trước. |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Nơi tiêm | Mặt ngoài phần trên cánh tay |
| Đường tiêm | Bắp |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng vắc xin. |

Vắc xin bạch hầu – ho gà – uốn ván (DPT)
Tên thương mại: Bạch hầu-ho gà-uốn ván hấp phụ (DPT)
| Loại vắc xin | Vắc xin phối hợp 3 thành phần gồm giải độc tố bạch hầu, giải độc tố uốn ván, vi khuẩn ho gà toàn tế bào bất hoạt |
| Số liều | Tổi thiểu 3 liều |
| Lịch tiêm | 2, 3, 4 tháng tuổi (Trong TCMR sử dụng vắc xin phối hợp có thành phần DPT-VGB-Hib) |
| Liều tiêm nhắc lại | 18 tháng |
| Chống chỉ định | Có biểu hiện quá mẫn với lần tiêm trước hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của vắc xin. |
| Phản ứng sau tiêm | Hay gặp là phản ứng tại chỗ hoặc toàn thân nhẹ. |
| Chú ý đặc biệt | Không tiêm DPT cho trẻ trên 6 tuổi. |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Vị trí tiêm | Mặt ngoài giữa đùi. |
| Đường tiêm | Tiêm bắp |
| Bảo quản | Từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng. |

Vắc xin viêm não Nhật Bản
Tên thương mại: Vắc xin Viêm não Nhật Bản – JEVAX
| Loại vắc xin | Vắc xin bất hoạt từ não chuột |
| Số liều | 3 liều |
| Lịch tiêm |
Liều 1: Trẻ đủ 12 tháng tuổi Liều 2: 1 đến 2 tuần sau liều 1 Liều 3: 1 năm sau liều 2 |
| Liều nhắc lại | Không |
| Chống chỉ định | Dị ứng với lần tiêm trước |
| Phản ứng sau tiêm | Thường gặp phản ứng nhẹ tại chỗ hoặc toàn thân. |
| Chú ý đặc biệt | Không sử dụng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi |
| Liều lượng | 0,5 ml |
| Nơi tiêm | Mặt ngoài trên cánh tay |
| Đường tiêm | Dưới da |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng vắc xin. |

Vắc xin uốn ván – bạch hầu
Tên thương mại: Vắc xin uốn ván-bạch hầu hấp phụ (Td)
| Loại vắc xin | Vắc xin uốn ván-bạch hầu giảm liều gồm giải độc tố uốn ván và giải độc tố bạch hầu |
| Lịch tiêm | Tiêm cho trẻ 7 tuổi trở lên và người lớn |
| Liều tiêm nhắc | Có thể tiêm nhắc 10 năm một lần |
| Chống chỉ định | Phản ứng quá mẫn với lần tiêm trước |
| Phản ứng sau tiêm |
Phản ứng tại chỗ: đau, quầng đỏ, sưng nhẹ. Có thể xuất hiện phản ứng thân như sốt, đau cơ cánh tay, đau đầu. Các phản ứng phụ nói chung là nhẹ và tự khỏi Phản ứng viêm dây thần kinh ngoại biên, Guillain- Barre (rất hiếm gặp) |
| Liều lượng | 0,5ml |
| Nơi tiêm | Mặt ngoài phần trên cánh tay |
| Đường tiêm | Bắp |
| Bảo quản | Ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°C. Không được để đông băng vắc xin. |

