| Đường dây nóng | Ban biên tập | Video Clip | Liên hệ |

Danh sách các bài báo trong nước năm 2012

1.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Hiệu quả can thiệp tăng cường tuân thủ rửa tay của nhân viên y tế tại Bệnh viện Đống Đa- Hà Nội, 2010-2011Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 3 (130).

2.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Hiệu quả can thiệp nâng cao kiến thức, thái độ của nhân viên y tế trong việc vệ sinh bàn tay tại Bệnh viện Đống Đa, Hà Nội, 2010-2011. Tạp chí y dược học quân sự số 5-2012.

3.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Thực trạng vệ sinh nước thải của 10 bệnh viện khu vực phía Bắc, năm 2010. Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 4 (131).

4.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Một số hành vi nguy cơ của nhiễm trùng đường sinh dục dưới ở phụ nữa bán dâm khi vào trung tâm giáo dục lao động xã hội tại TP Hà nội năm 2010. Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 6 (133).

5.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Đánh giá hiệu quả can thiệp phòng chống nhiễm trùng đường sinh dục dưới ở phụ nữ bán dâm tại trung tâm 02 TP Hà nội , 2010-2012. Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 6 (133).

6.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Mô tả thực trạng các cơ sở điều trị HIV/AIDS tại Việt Nam năm 2012. Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 6 (133).

7.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Đánh giá chất lượng cuộc sống ở bệnh nhân Alzheimer bằng bộ câu hỏi QOL-AD.Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 6 (133).

8.     Nguyễn Thị Thùy Dương. Hiệu quả mô hình chăm sóc sau sinh tại nhà cho các bà mẹ đến sinh con tại Bệnh viện phụ sản trung ương và Bệnh viên đa khoa Ba Vì. Tạp chí y học dự phòng, 2012, Tập XXII, số 6 (133).

9.     Hoàng Thị Thu Hà. Một số yếu tố nguy cơ nhiễm HP ở trẻ em một số dân tộc Tây Nguyên năm 2011. Tạp chí nghiên cứu y học 79 (2)- 2012.

10. Hoàng Thị Thu Hà. Nhiễm Helicobacter pylori trên trẻ em từ 6 tháng đến 15 tuổi tại các dân tộc Tây Nguyên.Tạp chí nghiên cứu y học  79 (2)- 2012.

11. Trần Huy Hoàng, Nguyễn Hoài Thu, Nguyễn Bình Minh, Trần Như Dương, Trần Vân Phương, Lương Minh Hòa, Đặng Đức Anh. Nguyễn Trần Hiển. Citrobacter freundii mang gen New Delhi - metallo - beta- lactamase (NDM-1) kháng carbapenem phân lập tại bệnh viện năm 2010-2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

12. Lê Thị Phương Mai, Đặng Đức Anh, Vũ Đình Thiểm, Nguyễn Thị Hiền Anh. Dịch tễ học và một số yếu tố ảnh hưởng đến tiêu chảy do vi rút Rota tại Nha trang, Khánh Hòa. Tạp chí y học thực hành, số 10 (843) 2012.

13. Vũ Thị Thu Hường, Nguyễn Bình Minh, Tăng Thị Nga, Lê Thị Trang, Thẩm Chí Dũng, Nguyễn Trần Hiển.Trường hợp bệnh tiêu chảy sau khi sử dụng kháng sinh liên quan tới hai dòng vi khuẩn kị khí Clostridium difficile A+, B+ và A-B+ sinh độc tố ở một số bệnh viện tại Hà Nội. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

14. Ngô Tuấn Cường, Nguyễn Hoài Thu, Nguyễn Phước My, Lê Thanh Hương, Nguyễn Đồng Tú, Nguyễn Bình Minh, Nguyễn Trần Hiển. Dịch tễ học phân tử của các chủng vi khuẩn tả ở Miền Bắc Việt Nam giai đoạn 2007-2009. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

15. Nguyễn Phong Lan, Phan Lê Thanh Hương. Tần suất và đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae, Chlamydia pneumoniae ở trẻ em. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

16. Nguyễn Anh Dũng. Đánh giá kết quả sàng lọc khiếm thính trẻ em lứa tuổi mẫu giáo tại Hà Nội. Hội nghị Khoa học Kỹ thuật toàn quốc năm 2012 - Hội Tai Mũi Họng Việt Nam.

17. Trần Như Dương, Nguyễn Thị Thi Thơ, Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Trần Hiển. Diễn biến và một số đặc điểm dịch tễ học của cúm A/H1N1/09 đại dịch tại khu vực miền Bắc Việt Nam giai đoạn 6/2009-6/2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

18. Nguyễn Thị Thi Thơ, Trần Như Dương, Lê Thị Quỳnh Mai, Nguyễn Trần Hiển. Tỉ lệ tấn công và hình thái lan truyền của cúm A/H1N1/09 đại dịch trọng vụ dịch tại thôn 3 xã Phả lễ, Huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

19. Trần Mạnh Tùng. Đánh giá sự thay đổi kiến thức và thực hành của cha/mẹ trẻ mắc xơ hóa cơ Delta sau tập huấn chuyển giao kỹ thuật phục hồi chức năng tại nhà. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 4 (131).

20. Nguyễn Thị Thanh Thủy. Thực trạng bệnh dại và công tác dự phòng bệnh dại tại tỉnh Phú Thọ 2009-2010.Tạp chí nghiên cứu y học, phụ trương 80 (3C)- 2012.

21. Nguyễn Thị Thường, Trần Như Dương, Phạm Bích Ngọc, Trần Thị Hiền, Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Trần Hiển. Sản xuất chứng dương ARN in vitro. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

22. Nguyễn Thị Kiều Anh, Nguyễn Vĩnh Đông, Nguyễn Tuyết Thu, Ngô Châu Giang, Nguyễn Thị Hồng Hạnh. Đặc điểm phân tử Nucleoprotein của một số chủng vi rút dại lưu hành ở Miền Bắc Việt Nam , 2010-2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

23. Ngô Châu Giang, Nguyễn Vĩnh Đông, Nguyễn Tuyết Thu, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Kiều Anh.Đánh giá kỹ thuật RT-PCR phát hiện vi rút dại. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 4 (131).

24. Nguyễn Vĩnh Đông, Ngô Châu Giang, Nguyễn Tuyết Thu, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Kiều Anh. Phát triển kỹ thuật RT-LAMP chẩn đoán vi rút dại. Tạp chí nghiên cứu y học, phụ trương 80 (3B)- 2012.

25. Nguyễn Lê Khánh Hằng, Nguyễn Cơ Thạch, Lê Thị Thanh, Lê Thị Quỳnh Mai. Xác định khả năng phơi nhiễm vi rút cúm A/H5N1 ở nhóm người thực hiện tiêm vắc xin cúm cho gia cầm tại một số tỉnh miền Bắc Việt nam, 2005-2006. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 1(127).

26. Hoàng Vũ Mai Phương, Đặng Đức Anh, Lê Thị Quỳnh Mai, Nguyễn Cơ Thạch, Lê Thị Thanh, Nguyễn Lê Khánh Hằng. Tỉ lệ kháng Amantadine của vi rút cúm mùa A/ H3N2 và A/H1N1 tại Việt Nam, 2001-2008. Tạp chí y học dự phòng,Tập XXII, số 6 (133).

27. Thẩm Chí Dũng, Lê Thị Quỳnh Mai, Lương Minh Tân, Nguyễn Lê Khánh Hằng, Phạm Ngọc Đính. Tỉ lệ và sự phân bố huyết thanh có kháng thể khán vi rút cúm A/H5N1 ở người buôn bán và giết mổ gia cầm, thủy cầm tại một số tỉnh miền Bắc, Việt Nam. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5(132).

28. Nguyễn Thanh Thủy. Chẩn đoán xác định bệnh vi rút khảm lùn ngô. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn số 2.

29. Nguyễn Anh Tuấn. Tỉ lệ hiện nhiễm và nguy cơ nhiễm HIV trong nhóm phụ nữ mại dâm tại cộng đồng thành phố Hà nội, 2005-2006. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

30. Nguyễn Anh Tuấn. Sử dụng dịch vụ tư vấn xét nghiệm tình nguyện trên nhóm phụ nữ mại dâm tại thành phố Cần Thơ. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 3 (130).

31. Nguyễn Anh Tuấn, Lê Anh Tuấn. Sử dụng dịch vụ tư vấn xét nghiệm tình nguyện trên nhóm nghiện chích ma túy tại Tỉnh Cần Thơ. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (129).

32. Phạm Thị Vân Anh, Nguyễn Anh Tuấn. Các yếu tố nguy cơ lây nhiễm HIV ở nhóm phụ nữ mại dâm đường phố và phụ nữ mại dâm tại các tụ điểm nhà hàng, dịch vụ tại Hải Phòng năm 2009. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (129).

33. Nguyễn Anh Tuấn. Sử dụng dịch vụ tư vấn xét nghiệm HIV tình nguyện của phụ nữ mại dâm tại thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (129).

34. Nguyễn Anh Tuấn. Sử dụng dịch vụ tư vấn xét nghiệm HIV tình nguyện trên nhóm nghiện chích ma túy tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (129).

35. Lê Anh Tuấn, Nguyễn Anh Tuấn, Trần Đại Quang. Ước tính kích cỡ quần thể nghiện chích ma túy ở thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí y học thực hành, số 11 (851) 2012.

36. Lê Anh Tuấn, Nguyễn Anh Tuấn. Ước tính số lượng phụ nữ mại dâm ở Thành phố Cần Thơ. Tạp chí y học thực hành, số 12(854) 2012.

37. Trần Đại Quang, Dương Công Thành, Nguyễn Thị Thanh Hà, Lê Anh Tuấn, Phạm Thị Vân Anh, Nguyễn Anh Tuấn. Tỉ lệ nhiễm HIV và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm phụ nữ mại dâm tại các tỉnh miền Bắc năm 2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

38. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn. Tỉ lệ nhiễm HIV và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm nghiện chích ma túy tại tỉnh Hà Nam năm 2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

39. Phạm Thị Vân Anh, Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn. Tỉ lệ nhiễm HIV và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm phụ nữ mại dâm tại Hà Nam, 2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

40. Vũ Trọng Dược, Trần Như Dương, Trần Chí Cường. Hiệu quả thu thập muỗi Aedes aegypti và muỗi Aedes albopictus của hai loại bẫy Biogents sentinel và bẫy dĩnh tại khu vực đô thị Hà nội. Tạp chí Thông tin Y dược số 8 năm 2012.

41. Vũ Trọng Dược, Đinh Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Mai Anh, Trần Như Dương. Đặc điểm dịch tễ học của vụ dịch sốt xuất huyết Dengue tại Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 1 (127).

42. Vũ Trọng Dược, Đinh Thị Vân Anh, Vũ Trọng Thắng, Trần Vũ Phong, Nguyễn Hoàng Lê, Trần Đức Đông, Trần Chí Cường, Nguyễn Thị Trà Giang, Nguyễn Văn Soái, Trần Hải Sơn, Nguyễn Thị Mai Anh, Trần Như Dương.Điều tra kiến thức và thực hành về phòng chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại 11 tỉnh miền núi phía Bắc, năm 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 4 (131).

43. Nguyễn Trần Hiển, Phạm Thị Cẩm Hà, Trần Như Dương. Thực trạng và đề xuất giải pháp về công tác giám sát và dự phòng chủ động các bệnh truyền nhiễm gây dịch ở Việt Nam. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (128).

44. Trần Như Dương, Phạm Thị Cẩm Hà. Một số đặc điểm dịch tễ học bệnh than ở người, miền Bắc, 2006-2011.Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (128).

45. Trần Công Tú, Trần Vũ Phong, Vũ Trọng Dược, Trần Như Dương, Vũ Ngọc Thúy, Nguyễn Hoàng Lê, Đinh Thị Vân Anh, Vũ trọng Thắng, Trần Chí Cường, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Văn Soái, Trần Đức Đông, Nguyễn Thị Trà Giang, Nguyễn Thúy Hoa. Đánh giá tính nhạy cảm của muỗi truyền bệnh sốt xuất huyêt với một số hóa chất diệt côn trùng đang sử dụng trong dự án sốt xuất huyết quốc gia tại các tỉnh trọng điểm sốt xuất huyết khu vực miền bắc. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 3 (130).

46. Nguyễn Phan Lệ Anh, Phạm Quang thái, Nguyễn Thị Thu Yến, Nguyễn Minh Hồng, Lê Kiều Oanh, Nguyễn Thị Thu Hương, Trần Thị Lan Anh, Triệu Thanh Vân, Nguyễn Thị Hiền Thanh. Đặc điểm dịch tễ học bệnh sởi khu vực miền Bắc Việt Nam năm 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

47. Nguyễn Vân Trang, Vũ Thị Bích Hậu, Lê Thị Hồng Nhung, Đặng Đức Anh. Đặc điểm của Norrovirus và một số tác nhân gây bệnh tiêu chảy ở trẻ em tại bệnh viện nhi Thái Bình năm 2010-2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

48. Nguyễn Vân Trang, Vũ Đình Thiểm, Đặng Đức Anh. Đáp ứng miễn dịch sau ở trẻ uống vắc xin Rotavin-M1 và mối liên hệ với tình trạng nhiễm Rotavirus. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

49. Nguyễn Vân Trang. Kết quả duy trì điều trị bằng thuốc ARV và cảnh báo sớm HIV kháng thuốc tại một số cơ sở điều trị HIV/AIDS. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

50. Trần Quang Bình, Dương Văn Thanh, Phạm Trần Phương. Tính đa hình và sự liên quan của SNP rs9939609 tại gen FTO với bệnh béo phì ở trẻ em tiểu học nội thành Hà Nội. Kỷ yếu toàn văn Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy ở Việt Nam p413-419.

51. Phạm Trần Phương, Trần Quang Bình, Dương Văn Thành. Ứng dụng phương pháp Allele-Specific PCR đê phân tích đa hình đơn nucleotid rs9939609 ở gen FTO của người Việt Nam. Kỷ yếu toàn văn Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy ở Việt Nam p655-662.

52. Trần Thị Hải Âu, Vũ Thị Kim Liên. Xác định phân tuýp HIV-1 trên đối tượng nghiện chích ma túy và mại dâm khu vực Hà Nội và Viên Chan Lào. TC YDH Quân sự V37,N01 tháng 1/2012.

53. Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đỗ Quỳnh Nga. Đánh giá tính ổn định gen mã hóa protein ESAT6 và CFP10 của Mycobecterium tuberculosis phân lập từ bệnh nhân lao phổi dương tính tại Việt Nam. Tạp chí y học dự phòng, XXII số 4 (131).

54. Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đỗ Quỳnh Nga. Xây dựng ngân hàng vi khuẩn tự nhiên Việt Nam mang hoạt tính enzyme giới hạn phục vụ cho nghiên cứu sinh học phân tử. Tạp chí y học dự phòng, XXII số 5 (132).

55. Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đỗ Quỳnh Nga. Nghiên cứu tách dòng và biểu hiện protein tái tổ hợp CFP10/ESAT6 của Mycobacterium tuberculosisTạp chí y học dự phòng, XXII số 5 (132).

56. Nguyễn Thanh Hương, Hoàng Văn Tân, Nguyễn Trần Hiển. Đặc điểm dịch tễ học 110 trường hợp tử vong do bệnh dại ở Việt Nam, 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

57. Hoàng Văn Tân. Thực trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người cao tuổi tại 4 xã huyện Đông Anh, Hà Nội. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 5 (132).

58. Nguyễn Thanh Hương, Hoàng Văn Tân, Nguyễn Trần Hiển. Đặc điểm dịch tễ học bệnh dại ở miền Bắc Việt Nam 2009-2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

59. Nguyễn Thanh Hương, Hoàng Văn Tân. Nguyễn Trần Hiển. Nghiên cứu dịch tễ học bệnh dại trên người ở Việt Nam 2009-2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 8 (135).

60. Hoàng Văn Tân. Một số đặc điểm dịch tễ học Sa sút trí tuệ người cao tuổi ở TP Hà Nội. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 6 (133).

61. Trần Như Dương. Đánh giá phản ứng sau tiêm vắc xin Quivaxem cho trẻ dưới 1 tuổi trong tiêm chủng mở rộng tại thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 2 (128).

62. Đinh Thị Vân Anh, Trần Như Dương, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Trần Hiển, Vũ Trọng Dược. Công tác phòng chống bệnh sốt xuất huyết Dengue tại miền Bắc Việt Nam, 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 4 (131).

63. Phan Lê Thanh Hương, Nguyễn Phong Lan, Đặng Đức Anh, Đặng Kiều Oanh. Xây dựng phương pháp PCR đa mồi phát hiện nhanh, trực tiếp vi khuẩn Streptoccus suis trong dịch não tủy. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 7 (134).

64. Nguyễn Trần Hiển, Nguyễn Thu Huyền. Thực hành khẩu trang phẫu thuật của nhân viên y tế và các yếu tố liên quan tại một số bệnh viện thành phố Hà Nội. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXII, số 1 (127).

65. Phan Thị Ngà. Phân tích di truyền của virut viêm não Nhật bản chủng CTMP-7.

66. Phan Thị Ngà. Bùi Minh Trang, Tống Thị Hà. Xác định loài muỗi có khả năng là véctơ của virus banna ở Việt Nam, 2001-2011. Tạp chí Y học dự phòng, 2012, tập 22, số 4 (131).

67. Phan Thị Ngà. Hiệu quả phòng bệnh bằng vacxin Viêm não Nhật Bản bất hoạt để phòng bệnh cho trẻ 1-5 tuổi, ở tỉnh Thái Bình, 2004-2010. Tạp chí Y học dự phòng, 2012, tập 22, số 4 (131).

68. Phan Thị Ngà, Đỗ Phương Loan. Xác định cộng hợp cho kỹ thuật Mac-Elisa phát hiện IgM kháng virus dengue. Tạp chí Y học Việt nam, 2012, số 1.

69. Thẩm Chí Dũng, Nguyễn Trần Hiển, Phan Thị Ngà, Phạm Ngọc Đính. Sử dụng khẩu trang vải của nhân viên y tế và các yếu tố liên quan tại một số bệnh viện Hà Nội. Tạp chí Y học dự phòng, 2012, tập 22, số 2 (129) phụ bản.

70. Trần Như Dương. Tình hình một số bệnh lây truyền từ động vật sang người nổi trội tại miền Bắc Việt Nam, 2011. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

71. Nguyễn Thị Thu Yến, Trần Như Dương, Vũ Đình Thiểm, Nguyễn Hải Tuấn, Phạm Đức Thọ, Nguyễn Phương Thanh, Nguyễn Trần Hiển. Đặc điểm dịch tễ học các ca bệnh Cúm A/H5N1 ở Việt Nam, 2003-2012. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

72. Nguyễn Hải Tuấn, Nguyễn Thị Thu Yến, Trần Như Dương, Lê Thị Quỳnh Mai, Trần Ngọc Hữu, Nguyễn Thanh Long, Viên Quang Mai, Trịnh Thị Xuân Mai, Nguyễn Trần Hiển. Kết quả ban đầu đánh giá gánh nặng của bệnh Cúm mùa tại một số bệnh viện huyện ở Việt nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

73. Nguyễn Thị Thanh Hương, Hoàng Văn Tân, Nguyễn Trần Hiển. Đặc điểm dịch tễ học bệnh dại trên người ở Việt Nam, 2009-2011. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

74. Nguyễn Công Khanh, Trần Như Dương, Vũ Đình Thiểm, Nguyễn Thị Thi Thơ, Nguyễn Trần Hiển. Nghiên cứu sự lây truyền cúm A/H1N1/09 đại dịch trong nhóm du lịch xuyên việt, tháng 8-2009. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

75. Nguyễn Thị Phương Liên, Nguyễn Anh Dũng, Nguyễn Thị Thi Thơ,Tạ Ngọc Hà Trần Mạnh Tùng, Nguyễn Tự Quyết, Lưu Thị Thu Hà, Nguyễn Lệ Thủy, Lê Thị Phương Mai. Hiệu quả cải thiện kiết thức và thực hành giám sát cúm của cán bộ y tế xã, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp năm 2009-2010. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

76. Dương Công Thành, Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Hồng Thắng, Bùi Đức Thắng, Hoàng Thị Thanh Hà, Nguyễn Quốc Trung, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Thị Thanh Hà, Trần Đại Quang, Phạm Thị Vân Anh, Trần Thị Hồng Trâm, Nguyễn Việt Nag, Bùi Hoàng Đức, Võ Hải Sơn, Hoàng Đình Cảnh, Phan Thị Thu Hương, Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Trần Hiển. Giám sát trọng điểm HIV lồng ghép câu hỏi hành vi: Bước tiếp cận mới của hệ thống giám sát ở Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

77. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trần Hiển. Nguy cơ nhiễm giang mai qua hành vi quan hệ tình dục ở nhóm đồng bào dân tộc Dao 15-49 tuổi tại tỉnh Yên Bái. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

78. Nguyễn Thị Thanh Thủy, Trần Văn Hường, Hồ Thị Hiền. Quan điểm về quan hệ tình dục trước hôn nhân của sinh viên một trường đại học. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

79. Trần Đại Quang, Trần Thịnh, Nguyễn Anh Tuấn. Ước tính kích cỡ quần thể nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới tại Tp Hồ Chí Minh năm 2011. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

80. Trần Như Dương. Tình hình một số bệnh truyền nhiễm tại miền Bắc Việt Nam, 2011. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

81. Lê Anh Tuấn, Nguyễn Anh Tuấn, Trần Đại Quang. Tiêu Thị Thu Vân. Ước tính số lượng phụ nữ mại dâm ở thành phố Hồ Chí Minh năm 2011. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

82. Nguyễn Thị Phương Liên, Nguyễn Anh Dũng, Lê Thị Phương Mai. Nguyễn Thị Thi Thơ, Tạ Ngọc Hà, Trần Mạnh Tùng, Nguyễn Tự Quyết, Nguyễn Lệ Thủy, Lưu Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thi Thơ. Thực trạng hoạt động giám sát bệnh truyền nhiễm tại hai huyện Tân Hồng và Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp năm 2009. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

83. Phạm Ngọc Thanh, Phạm Thọ Dược, Trần Như Hải, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Quỳnh Mai, Nguyễn Thị Thùy Dương, Nguyễn Thanh Long. Nhiễm HIV và hành vi nguy cơ trong nhóm nam nghiện chích ma túy tại Tây Nguyên, Việt Nam 2011. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

84. Nguyễn Thị Kim Tiến, Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Văn Bình, Phan Trọng Lân, Trương Đình Bắc, Trần Quốc Bảo, Trần thị Oanh, Lê Hoàng ninh, Trần Ngọc Hữu, Hoàng Quốc Cường, Viên Quang Mai, Trần Hậu Khang, Triệu Nguyên Trung, Đỗ Văn Dũng, Nguyễn Quang Minh, Ngô Huy Tú, Vũ Đình Thiểm, Trần Như Dương, Nguyễn Trần Hiển. Yếu tố nguy cơ mắc hội chứng viêm da dày sừng bàn tay, bàn chân tại huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, 2012. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

85. Nguyễn Thị Kim Tiến, Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Trần Hiển, Nguyễn Quang Minh, Vũ Đình Thiểm, Ngô Huy Tú, Lê Hoàng Ninh, Viên Quang Mai, Hoàng Quốc Cường, Trương Đình Bắc, Trần Quốc Bảo, Nguyễn Văn Bình, Trần Thị Oanh, Phan Trọng Lân. Thực trạng hoạt động can thiệp cộng đồng phòng, chống hội chứng viêm da dày sừng bàn tay, bàn chân năm 2012. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

86. Nguyễn Thanh Long, Dương Thúy Anh, Nguyễn Thị Thùy Dương. Thực trạng sử dụng dịch vụ điều trị nội trú, ngoại trú và đặc điểm lâm sang của bệnh nhân HIV/AIDS người lớn tại các cơ sở điều trị HIV/AIDS trên 10 tỉnh, thành phố Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

87. Phan Lê Thanh Hương, Nguyễn Phong Lan, Đỗ Bích Ngọc, Nguyễn Thị Nam Liên, Đỗ Ngọc Thúy, Đặng Đức Anh. Nghiên cứu ban đầu về đặc điểm sinh học, sinh học phân tử của những chủng vi khuẩn Streptococcus suis gây bệnh phân lập từ bệnh nhân và lợn ốm năm 2007-2008. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

88. Hoàng Thị Thu Hà, Đặng Đức Anh, Phạm Thanh Hải, Nguyễn Phước My, Nguyễn Thùy Trâm, Nguyễn Trần Hiển. PCR chẩn đoán nhanh, chính xác vi khuẩn Bacillus anthracis trực tiếp từ bệnh phẩm lâm sàng và môi trường. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

89. Vũ Trọng Dược, Đặng Thị Kim Hạnh, Trần Vũ Phong, Nguyễn Hoàng Lê, Nguyễn Văn Bình, Trần Như Dương.Vai trò của muỗi Aedes aegypti và Aedes albopictus trong một số ổ dịch sốt xuất huyết dengue tại Hà Nội, 2011. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

90. Đỗ Huy Dương, Bùi Thị Lan Anh, Trần Thị Hải Âu, Triệu Thanh Vân, Nguyễn Vũ Trung, Nguyễn Thị Lan Anh.Chẩn đoán nhiễm virus sởi bằng mẫu bệnh phẩm nước bọt. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

91. Phan Thị Ngà, Đỗ Phương Loan, Bùi Minh Trang, Đoàn Hữu Thiển, Hoàng Minh Đức, Vũ Sinh Nam. Xác định một số đặc điểm phân tử các chủng virus Banna phân lập từ bệnh nhân hội chứng não cấp ở Viêt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

92. Phan Thị Ngà, Đỗ Phương Loan, Hoàng Minh Đức, Vũ Sinh Nam. Nghiên cứu dịch tễ học phân tử virus Banna ở Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

93. Hoàng Minh Đức, Trần Văn Ban, Đỗ Thiện Hải, Nguyễn Thị Tuyết, Đặng Thu Thảo, Phan Thị Ngà. Một số đặc điểm lâm sàng, dịch tễ hội chứng não cấp do virus Banna ở Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

94. Lưu Phương Quỳnh, Tạ Thị Thu Hồng, Đỗ Huy Dương, Đỗ Diễm Trinh, Nguyễn Thùy Linh, Nguyễn Thị Lan Anh. Nghiên cứu thẩm định phương pháp nội bộ xác định đột biến kháng thuốc HIV. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

95. Trần Quang Huy, Nguyễn Thanh Thủy, Phạm Văn Chung, Trần Minh Hiền, Nguyễn Tuyết Thu, Ngô Châu Giang, Nguyễn Vĩnh Đông, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Kiều Anh. Nghiên cứu phát triển bộ cảm biến sinh học độ dẫn để phát hiện nhanh vi rút Dại. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

96. Nguyễn Thanh Thủy, Trần Quang Huy, Trần Minh Hiền, Lê Thị Quỳnh Mai, Nguyễn Thị Kiều Anh, Vũ Hồng Nga. Ứng dụng miễn dịch hiển vi điện tử trong nghiên cứu vi rút học. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

97. Trần Quang Huy, Phan Thị Ngà, Nguyễn Thị Thu Hà, Đặng Đức Anh, Nguyễn Trần Hiển. Một số nhận xét về tình hình công bố quốc tế trong lĩnh vực y sinh của Việt Nam, 2006-2011. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

98. Phạm Hồng Thắng, Nguyễn Anh Tuấn, Hoàng Thị Thanh Hà, Đào Thị Thanh Huyền, Ngô Thị Hồng Hạnh, Đỗ Xuân Toàn, Nguyễn Trần Hiển. Đánh giá chất lượng 11 sinh phẩm xét nghiệm chẩn đoán HIV tại Việt Nam.Tạp chí Y học dự phòng .Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

99. Trần Mạnh Tùng, Tạ Ngọc Hà, Nguyễn Anh Dũng. Thực trạng đạt chuẩn quốc gia về YTDP và các yếu tố liên quan của các Trung tâm YTDP tỉnh/thành miền Bắc. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

100. Hoàng Thị Thanh Hà, Nguyễn Anh Tuấn, Đào Thị Thanh Huyền. Ngô Thị Hồng Hạnh, Đỗ Xuân Toàn, Nguyễn Thị Thắm, Nguyễn Trần Hiển, Phạm Hồng Thắng. Đánh giá chất lượng phòng xét nghiệm huyết thanh học HIV từ bên ngoài tại Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

101. Nguyễn Thị Thùy Dương, Lê Hồng Nga, Lại Thị Minh, Nguyễn Thúy Quỳnh. Trần Thị Oanh. Thực trạng và nhu cầu đào tạo trình độ tiến sĩ tại Viện Vệ sinh Dịch tễ trung ương, 2011-2012. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

102. Trần Mạnh Tùng, Tạ Ngọc Hà, Nguyễn Anh Dũng. Mô tả thực trạng nhân lực và nhu cầu tuyển dụng tại các trung tâm y tế dự phòng khu vực miền Bắc năm 2011. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

103. Nguyễn Văn Cường, Nguyễn Đắc Trung, Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Mạnh Hùng, Dương Thị Hồng, Nguyễn Mai Khanh. Đánh giá quản lý vắc xin hiệu quả trong tiêm chủng mở rộng, 2012. Tạp chí Y học dự phòng. Tập XXII, số 8(135), 2012. (Hội nghị Khoa học Viện VSDTTƯ 2012).

104. Tạ Ngọc Hà, Nguyễn Anh Dũng, Trần Mạnh Tùng. Đánh giá khả năng ứng dụng kỹ năng xử trí lồng ghép trẻ bệnh của cán bộ y tế tuyến xã huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Tạp chí Y học dự phòng, 2012, tập 22, số 5 (132).
 

Tag: nước viện vệ sinh dịch tễ trung ương năm 2012tạp chíbài báo đăng

Bình luận

Bạn cần phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận.
 
Danh sách các bài báo trong nước năm 2012 Danh sách các bài báo trong nước năm 2012
1.5/5 81