| Đường dây nóng | Ban biên tập | Video Clip | Liên hệ |

Danh sách các bài báo trong nước năm 2013

1.     Nguyễn Lê Khánh Hằng, Nguyễn Cơ Thạch, Nguyễn Ngọc Linh, Hoàng Vũ Mai Phương, Nguyễn Tùng, J kile, J Partridge, Nguyễn Trần Hiển, Lê Thị Quỳnh Mai. Sự tiến hóa và phân tách của virus cúm A/H5N1 clade 2.3.4 gây trên người và trên gia cầm tại Việt Nam, 2005-2010. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
2.     Phan Thị Ngà, Đỗ Phương Loan. Đặc điểm dịch tễ huyết thanh học của Hội chứng não cấp do vi rút Banna ở Việt Nam, 2002-2012. Tạp chí YHDP, 2013, tập 23, số 1 (136), tr: 12-19.
 
3.     Phan Thị Ngà, Đỗ Phương Loan, Nguyễn Hải Tuấn, Bùi Minh Trang, Nguyễn Viết Hoàng, Nguyễn Viết Hoàng. Đặng Thị Thu Hằng, Đặng Thị Trang, Nguyễn Văn Thơm, Lâm Văn Tuấn, Dương Thị Hiển, Đặng Thanh Minh, Nguyễn Trần Hiển. Tác động của vacxin phòng VNNB đến đặc điểm dịch tễ huyết thanh học VNNB ở Việt Nam.Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
4.     Đỗ Phương Loan, Bùi Minh Trang, Phan Thị Ngà. Phát triển kỹ thuật realtime RT-PCR để phát hiện, xác định kiểu gen Genotype 1 và 3 của virut VNNB. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
5.     Bùi Minh Trang, Đỗ Phương Loan, Nguyễn Thành Luân, Trương Bá Tăng, Đặng Thị Thu Thảo, Phan Thị Ngà.Phát hiện nhiễm vi rút Dengue ở bệnh nhân nghi ngờ sốt dengue bằng kỹ thuật RT-PCR và một số loại bộ sinh phẩm MAC-ELIZA. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
6.     Phạm Quang Thái, Nguyễn Thị Thu Yến, Đỗ Phương Loan, Phạm Văn Khang, Nguyễn Thị Thu Hương, Lê Kiều Oanh, Đặng Thị Thanh Huyền, Nguyễn Văn Sửu, Trần Thị Liên, Trần Như Dương. Một số đặc điểm dịch sởi tại Lai Châu và Lào Cai, 2013. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
7.     Nguyễn Thị Kiều Anh, Nguyễn Vĩnh Đông, Nguyễn Tuyết ThuSatoshi Inoue, Minoru Tobiume. Nghiên cứu chế tạo Nucleoprotein tái tổ hợp của vi rút dại định hướng phát triển các sinh phẩm chẩn đoán. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
8.     Trần Quang Huy, Nguyễn Thanh Thủy, Phạm Ngọc Đính. Hóa chất khử trùng trong phòng chống bệnh truyền nhiễm ở cộng đồng và nhiễm trùng bệnh viện. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 3.
 
9.     Nguyễn Thanh Thủy. Kết quả nghiên cứu mô bệnh học và siêu cấu trúc của bệnh đen thân trên cá rô đồng nuôi thâm canh. Tạp chí nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 15, kỳ 1 tháng 8/2013.
 
10. Nguyễn Thị Thường, Phạm Thị Bích Ngọc, Trần Thị Hiền, Nguyễn Trần Hiển. Xây dựng kỹ thuật xác định hiệu giá ARN vacxin sởi bằng real-time RT-PCR. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
11. Trần Huy Hoàng, Nguyễn Bình Minh, Trần Vân Phương, Nguyễn Hoài Thu, Đặng Đức Anh, Trần Như Dương.Một số đặc tính sinh học phân tử của các chủng Enterobacter SPP mang gen New Dehli-Metallo-Beta-Lactamase (NDM-1) phân lập tại Bệnh viện Việt Đức. Tạp chí nghiên cứu y học, 2013, phụ trương 83 (4), tr 12-18.
 
12. Trần Huy Hoàng, Trần Như Dương, Nguyễn Bình Minh, Trần Vân Phương, Đặng Đức Anh. Một số đặc tính sinh học phân tử của các chủng vi khuẩn đường ruột mang gen New Dehli-Metallo-Beta-Lactamase (NDM-1) phân lập tại Bệnh viện Việt Đức. Tạp chí y học Việt nam, tập 407, số 2, tr169-173.
 
13. Ngô Huy Tú, Nguyễn Quang Minh, Vũ Đình Thiểm, Trần Như Dương, Nguyễn Trần Hiển. Một số đặc điểm dịch tễ các trường hợp tử vong do hội chứng viêm da dày sừng bàn tay bàn chân tại huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi năm 2011-2012. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 5(141), trang 10-18.
 
14. Trần Huy Hoàng, Trần Như Dương, Nguyễn Bình Minh, Đặng Đức Anh, Nguyễn Trần Hiển. Vi khuẩn gram âm mang gen New Dehli- Metallo-Beta-Lactamase 1 kháng carbapenem: Một thách thức đối với Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 6(142), trang 20-30.
 
15. Trần Huy Hoàng, Trần Như Dương, Nguyễn Bình Minh, Đặng Đức Anh, Nguyễn Trần Hiển. Vi khuẩn gram âm mang gen New Dehli- Metallo-Beta-Lactamase 1 kháng carbapenem: Một thách thức đối với Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 6(142), trang 20-30.
 
16. Trần Như Dương, Nguyễn Nhật Cảm, Vũ Trọng Dược. Tình hình sốt xuất huyết Dengue tại Hà Nội 2006-2011.Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 6(142), trang 58-66.
 
17. Vũ Trọng Dược, Trần Vũ Phong, Trần Như Dương. Phân bố quần thể 2 loài muỗi Aedes aegypti và Aedes albopictus tại một số khu vực sinh thái khác nhau ở Hà Nội, 2011. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 6(142), trang 67-74.
 
18. Trần Như Dương. Đánh giá thực trạng hệ thống giám sát bệnh truyền nhiễm gây dịch tại Hà Nội năm 2012.Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 6(142), trang 82-89.
 
19. Trần Như Dương. Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở trẻ em dưới 5 tuổi tại vùng đồng bằng và ven biển tỉnh Nghệ An.Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 7(143), trang 15-109.
 
20. Trần Huy Hoàng, Trần Vân Phương, Nguyễn Hiệp Lê Yên, Đặng Đức Anh, Trần Như Dương. Aicnetobacter app mang gen oxacillinase kháng carbapenem từ các chủng vi khuẩn phân lập trong môi trường bệnh viện. Tạp chí nghiên cứu y học, 2013, tập 84, số 4, tr 1-6.
 
21. Trần Như Dương, Phạm Thị Cẩm Hà, Vũ Đình Thiểm, Nguyễn Thị Hiền Thanh. Đặc điểm dịch chân tay miệng tại miền Bắc Việt Nam, năm 2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
22. Trần Công Tú, Trần Như Dương, Trương Sỹ Niêm, Vũ Trọng Thắng, Đinh Đức Thiện, Phạm Thanh Hải, Trần Vũ Phong. Giám sát chủ động bệnh dịch hạch tại một số cảng và cửa khẩu trọng điểm dịch hạch khu vực miền Bắc năm 2011-2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
23. Trần Vũ Phong, Trần Công Tú, Vũ Sinh Nam, Trần Chí Cường, Vũ Ngọc Thúy, Trần Như Dương, Nguyễn Thị Yên, Nguyễn Hoàng Lê, Nguyễn Trần Hiển. Xác định các yếu tố sinh học- sinh thái- xã hội biến đổi liên quan đến du lịch và sốt xuất huyết Dengue tại đảo Cát Bà, Hải Phòng. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
24. Hoàng Văn Tân. Sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người cao tuổi tại 4 xã huyện Đông Anh, Hà Nội. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 7 (143).
 
25. Hoàng Văn Tân. Tình hình sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khỏe của người cao tuổi tại 4 xã huyện Đông Anh, Hà Nội. Tạp chí NCYH, phụ trương 84(4), 2013.
 
26. NguyễnThị Thanh Hương, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Trần Hiển, Hoàng Văn Tân. Một số đặc điểm dịch tễ học bệnh dại trên người ở Việt Nam, 2012. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 5(141), 2013.
 
27. Nguyễn Thị Thanh Hương. Thực trạng kiến thức, thực hành về phòng chống bệnh dại của học sinh và đánh giá hiệu quả sau khi triển khai truyền thông tại 2 trường trung học cơ sở tại huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa- Vũng tàu, năm 2012. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 5(141), 2013.
 
28. Nguyễn Thị Thanh Hương. Thực trạng bệnh dại tại Quảng Ninh giai đoạn 1999-2011, những vấn đề tồn tại và các biện pháp can thiệp. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 5(141), 2013.
 
29. Lê Hồng Phong, Trần Như Dương, Đinh Đức Thiện. Thực trạng và kết quả hoạt động kiểm dịch y tế của các trung tâm kiểm dịch y tế quốc tế khu vực miền Bắc, 2008-2012. Tạp chí Y học dự phòng, 2013.
 
30. Đinh Đức Thiện, Trần Như Dương, Lê Hồng Phong. Thực trạng về cửa khẩu, nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị thuộc hệ thống kiểm dịch y tế biên giới khu vực miền Bắc 2012. Tạp chí Y học dự phòng, 2013.
 
31. Trần Văn Đình, Hoàng Văn Đông, Nguyễn Thành Chung. Validity and reability of a food frequency questionnaire to assess habitual dietary intake in Northern Vietnam. Vietnam Journal of public Health. Vol 1. 2013.
 
32. Nguyễn Thành Chung. Hội chứng đột tử ở trẻ nhỏ (SIDS) và mối liên quan với tiêm chủng. Tạp chí Y học dự phòng, tập 23, số 6(142).
 
33. Trần Như Dương, Nguyễn Hải Tuấn, Vũ Đình Thiểm, Nguyễn Trần Hiển. Một số đặc điểm dịch tễ học và lâm sàng vụ dịch cúm A/H1N1/09 ở giai đoạn hậu đại dịch tại Quảng Ninh, 2013. Tạp chí Y học dự phòng, 2013 số tháng 12.
 
34. Vũ Thị Bích Hậu, Nguyễn Vân Trang, Đặng Đức Anh. Tỷ lệ nhiễm và biến động kiểu gen của một số tác nhân gây tiêu chảy cấp ở trẻ em tại bệnh viện nhi Thái Bình. Tạp chí Y học dự phòng, tập 23, số 3(139), tr. 18-25.
 
35. Nguyễn Vân Trang, Đặng Đức Anh. Mức độ biến đổi khác nhau trong gen VP7 của các chủng vi rút Rota lưu hành phổ biến ở Việt Nam trong giai đoạn 1998-2012. Tạp chí Y học dự phòng, tập 23, số 7(143), trang 39-47.
 
36. Đỗ Thị Quỳnh Nga, Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Lê Huy Hoàng, Đặng Đức Anh. Xác định tỷ lệ nhiễm lao trong nhân viên y tế bằng kỹ thuật Elispot dựa trên kháng nguyên tái tổ hợp CFP10/ESAT6. Tạp chí Y học thực hành, số 6, 2013.
 
37. Đỗ Thị Quỳnh Nga, Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đặng Đức Anh. Xây dựng quy trình Elispot dựa trên đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào với kháng nguyên đặc hiệu vi khuẩn lao (CFP10/ESAT6). Tạp chí Y học dự phòng. Tập 23, số 3(139).
 
38. Nguyễn Thùy Trâm, Phạm Thanh Hải, Hoàng Thị Thu Hà. Đánh giá sự kháng kháng sinh tiên phát ở bệnh nhi nhiễm Helicobacter pylogi tại Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng (số báo NCS).
 
39. Nguyễn Hoài Thu, Nguyễn Bình Minh, Ngô Tuấn Cường, Trần Huy Hoàng, Lê Thanh Hương, Nguyễn Đồng Tú. Nghiên cứu đặc điểm sinh học của các chủng Vibro parahaemolyticus phân lập từ bệnh nhân tiêu chảy tại Hà Nội năm 2010. Tạp chí Y học dự phòng, tập 23, số 2 phụ bản.
 
40. Nguyễn Hoài Thu, Nguyễn Bình Minh, Lê Thanh Hương, Ngô Tuấn Cường, Nguyễn Đồng Tú. Ứng dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang phát hiện vi khuẩn tả ở môi trường nước ngoại cảnh. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 8(144).
 
41. Lê Thanh Hương, Nguyễn Bình Minh, Nguyễn Hoài Thu, Ngô Tuấn Cường, Nguyễn Đồng Tú, Vũ Thị Thương.Đặc điểm phân tử của các chủng Vibrio parahaemolyticus phân lập từ thực phẩm và nước ngoại cảnh tại một số tỉnh của Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 8(144).
 
42. Trần Huy Hoàng. Phát hiện gen Oxacillinase kháng carbapenem của Acinetobacter baumannii phân lập trên các bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại Việt Nam. Tạp chí Y dược học lâm sàng, Tập 8, số 4, 2013.
 
43. Nguyễn Thùy Linh, Bùi Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Lan Anh. Nghiên cứu đột biến vùng gene precore/core vi rút HBV trên bệnh nhân viêm gan B mạn tính tại bệnh viện Bạch Mai. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 7(143), tr 19-25.
 
44. Nguyễn Thị Lan Anh, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Thùy Linh, Bùi Thị Lan Anh, Nguyễn Tuấn Nghĩa, Nguyễn Trần Hiển. Tình trạng nhiễm vi rút viêm gan B và C ở cộng đồng dân tộc thiểu số xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên BáiTạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
45. Nguyễn Thị Lan Anh, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Văn Luyện, Nguyễn Trần Hiển. Thực trạng sức khỏe của cộng đồng dân tộc thiểu số tại xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, năm 2011. Tạp chí y học dự phòng,Tập 23, số 11(147), 2013.
 
46. Nguyễn Thị Thi Thơ, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Tự Quyết, Nguyễn Văn Luyện, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Trần Hiển. Tình trạng sức khỏe, dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi dân tộc thiểu số xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, năm 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
47. Vũ Thị Kim Liên, Đỗ Thị Quỳnh Nga, Trần Thị Hải Âu, Triệu Thị Thanh Vân, Đỗ Phương Loan. Nghiên cứu dịch tễ học phân tử các chủng vi rút Sởi lưu hành trong các vụ dịch sởi lưu hành trong các vụ dịch sởi năm 2006-2013 ở miền Bắc Việt Nam. Tạp chí y học thực hành, số 11, 2013.
 
48. Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đỗ Thị Quỳnh Nga, Tăng Thị Nga, Đặng Đức Anh. Nghiên cứu xây dựng quy trình PCR phát hiện S.agalactiae ở phụ nữ mang thai. Tạp chí y học thực hành, số 11, 2013.
 
49. Nguyễn Vân Trang. Mối liên hệ giữa nhiễm Norovirus và Rotavirus với kháng nguyên nhóm máu ở trẻ em.Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
50. Vũ Thị Bích Hậu, Đặng Đức Anh, Nguyễn Vân Trang. Biến động genotype của Norovirus lưu hành tại miền Bắc Việt Nam từ 2007-213: xuất hiện các subgenotype GII.4 mới nhưng vẫn duy trì tương tác kháng nguyên nhóm máu. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
51. Nguyễn Vân Trang, Nguyễn Thị Hồng Nhung, Lê Thị Hồng Nhung, Nguyễn Trần Hiển. Phát hiện tác nhân vi khuẩn và virut gây tiêu chảy ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Thái Bình. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147),2013.
 
52. Hầu Thị Thu Trang, Lê Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Vân Trang. Biểu hiện kháng nguyên Norovirrus và ứng dụng trong kỹ thuật xác định kháng thể đặc hiệu Norovirrus. Tạp chí Y học dự phòng, Tập 23, số 3 (139), 2013.
 
53. Phạm Trần Phương, Phạm Trần Phương, Trần Quang Bình. Sự liên quan của đa hình Pro12la trên gen PPARG với bệnh đái tháo đường typ 2 ở người Việt Nam. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
54. Đỗ Thị Như Trang, Phạm Trần Phương, Trần Quang Bình. Đa hình Ala55Val của gen UCP2 có liên quan đến bệnh béo phì ở trẻ em tiểu học Hà Nội. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 11(147), 2013.
 
55. Trần Quang Bình, Phạm Trần Phương. Tình trạng dinh dưỡng của học sinh tiểu học tại nội thành Hà Nội năm 2011. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 1(136) 2013.
 
56. Trần Quang Bình. Sự khác biệt giới tính về phát triển tâm lý- vận động và tình trạng dinh dưỡng ở trẻ từ 1 đến 3 tuổi tại Hải Dương năm 2009. Tạp chí nghiên cứu y học, số 1 (2013).
 
57. Trần Quang Bình. Một số yếu tố nguy cơ rối loạn lipid máu ở trẻ em béo phì từ 6-10 tuổi tại một số trường tiểu học của Hà Nội năm 2012.
 
58. Nguyễn Trần Hiển, Nguyễn Quang Minh, Vũ Đình Thiểm. Hiệu quả can thiệp cộng đồng phòng, chống hội chứng viêm da dày sừng bàn tay, bàn chân tại xã Ba Điền, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 2(137) 2013.
 
59. Nguyễn Thị Hiền Thanh, Đào Thị Hải Anh, Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Mai Duyên, Vũ Mạnh Hùng, Nguyễn Trần Hiển. Căn nguyên vi rút đường ruột gây dịch bệnh tay chân miệng ở miền bắc Việt nam, năm 2011.Tạp chí y học dự phòng,Tập 23, số 2 (phụ bản) 2013.
 
60. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trần Hiển. Tổng quan nghiên cứu về thực trạng nhiễm HIV/AIDS trong nhóm dân tộc thiểu số tại Việt nam và trên thế giới. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 7.
 
61. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trần Hiển. Tổng quan nghiên cứu về nguy cơ nhiễm HIV/AIDS trong các nhóm dân tộc thiểu số tại Việt Nam và trên thế giới. Tạp chí y học dự phòng, Tập 23, số 7.
 
62. Thẩm Chí Dũng. Kiến thức, thực hành phòng ngừa ung thư cổ tử cung và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ đã có chồng từ 35-60 tuổi tại thị trấn An Bài, Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Tạp chí y học dự, Tập XXIII, số 6(142) 2013.
 
63. Thẩm Chí Dũng, Lương Minh Tân. Tạp chí Thông tin y dược, số 1, 2013.
 
64. Thẩm Chí Dũng. Ung thư cổ tử cung: gánh nặng bệnh tật và hoạt động dự phòng tại Việt Nam. Tạp chí Thông tin y dược, số 2, 2013.
 
65. Thẩm Chí Dũng. Sự tự tin sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục ở vị thành viên. Tạp chí Thông tin y dược, số 3, 2013.
 
66. Thẩm Chí Dũng. Đặc điểm dịch tễ học, lâm sàng và cận lâm sàng trên những bệnh nhân HIV/AIDS tử vong tại Hà Nội năm 2010-2012. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXIII, số 3(139) 2013.
 
67. Nguyễn Anh Tuấn, Hoàng Thị Thanh Hà, Nguyễn Trần Hiển, Trần Hồng Trâm. Định lượng và so sánh tỉ lệ phân loại sai của sinh phẩm Bed và Lag-avidity EIA để ước tính tỉ lệ mới nhiễm HIV -1 tại Việt Nam. Y học thực hành số (889+890) tháng 12/2013.
 
68. Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Hồng Thắng, Hoàng Thị Thanh Hà, Trần Hồng Trâm, Nguyễn Trần Hiển. Ước tính tỉ lệ mới nhiễm HIV tại Việt Nam bằng sinh phẩm Lag avidity. Y học thực hành số (889+890) tháng 12/2013.
 
69. Lê Anh Tuấn, Dương Công Thành, Nguyễn Anh Tuấn. Ước tính kích cỡ quần thể nghiệm chích ma tuý ở tỉnh Điện Biên năm 2011. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 1(136) 2013.
 
70. Trần Đại Quang, Lê Anh Tuấn, Dương Công Thành, Nguyễn Anh Tuấn. Tỉ lệ nhiễm HIV và các hành vi nguy cơ lây nhiễm trên nhóm phụ nữ bán dâm tại tỉnh Phú Thọ năm 2012. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 2(138) 2013 Phụ bản.
 
71. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trần Hiển. Tổng quan nghiên cứu về nguy cơ nhiễm HIV/AIDS trong các nhóm dân tộc thiểu số tại Việt Nam và trên thế giới. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 7(143) 2013 Số đặc biệt.
 
72. Trần Đại Quang, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trần Hiển. Tổng quan nghiên cứu về thực trạng nhiễm HIV/AIDS trong nhóm dân tộc thiểu số tại Việt Nam và trên thế giới. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 7(143) 2013 Số đặc biệt.
 
73. Vũ Trọng Dược. Đánh giá độ nhạy cảm với một số hoá chất diệt côn trùng của muỗi Aedes aegypti và Aedes albooictus tại các tỉnh trọng điểm sôts xuất huyết Dengue khu vực miền Bắc, 2012. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 6(142) 2013.
 
74. Trần Vũ Phong. Nghiên cứu ứng dụng temephos trong phòng chống véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết tại phường Mộ Lao và xã Tân Triều, Hà Nội (2009-2010). Tạp chí Y học thực hành, số 846 2012.
 
75. Nguyễn Thuý Hoa. Thực trạng sử dụng hoá chất diệt côn trùng ở Việt Nam từ năm 2011-2012. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 2(137) 2013.
 
76. Nguyễn Thuý Hoa. Thực trạng quản lý hoá chất diệc côn trùng ở Việt Nam hiện nay. Tạp chí Y học dự Phòng,tập XXIII, số 6(142) 2013.
 
77. Nguyễn Thị Phương Liên, Lê Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Thi Thơ, Nguyễn Tự Quyết, Phan Đăng Thân, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Trần Ngọc Phương Mai, Lưu Phương Dung, Nguyễn Diệu Chi Mai, Trần Văn Đình, Nguyễn Trần Hiển. Phân tích tổng hợp chất lượng thưck hiện các chức năng chính của hệ thống giám sát bệnh truyền nhiễm tại Việt Nam, giai đoạn 2000-2010. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 11(147) 2013.
 
78. Nguyễn Thị Phương Liên, Lê Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Thi Thơ, Nguyễn Tự Quyết, Phan Đăng Thân, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Trần Ngọc Phương Mai, Lưu Phương Dung, Nguyễn Diệu Chi Mai, Trần Văn Đình, Nguyễn Anh Dũng, Nguyễn Trần Hiển. Phân tích xu hướng thời gian và không gian của bệnh truyền nhiễm đường tiêu hoá tại Việt Nam giai đoạn 2000-2010. Tạp chí Y học dự Phòng, tập XXIII, số 11(147) 2013.
 
79. Nguyễn Thị Thi Thơ, Nguyễn Trần Hiển. Diễn biến của cúm A(H1N1) 2009 khi điều trị bằng Oseltamivir. Tạp chí nghiên cứu Y học Phụ trương 83 (3) 2013.
 
80. Trần Văn Đình. Thực trạng hoạt động thể lực ở người cao tuổi tại Huyện Ân Thi tỉnh Hưng Yên năm 2012.Tạp chí Y học dự phòng tập XXX số ( ) Hội nghị khoa học Viện 10/2012.
 
81. Nguyễn Thị Thùy Dương. Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân Alzheimer. Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 80-88.
 
82. Nguyễn Thị Thùy Dương. Đánh giá gánh nặng của người chăm sóc bệnh nhân Alzheimer. Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 88-95.
 
83. Nguyễn Thị Thùy Dương. Phân tích sống sót theo mức tế bào CD4 trên bệnh nhân người lớn điều trị thuốc kháng vi rút HIV (ARV) tại 16 tỉnh, thành phố Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 95-104.
 
84. Nguyễn Thị Thùy Dương. Phân tích chi phí-hiệu quả điều trị HIV/AIDS theo mức CD4 tại một số tỉnh, thành phố Việt Nam. Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 104-111.
 
85. Nguyễn Thị Thùy Dương. Chất lượng cuộc sống người cao tuổi phường Đồng Quốc Bình – thành phố Hải Phòng, năm 2013. Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 111-117.
 
86. Nguyễn Thị Thùy Dương. Các yếu tố về tinh thần - xã hội ảnh hưởng tới chất lượng cuộc sống người cao tuổi.Tạp chí Y học dự phòng, 5 (141), tr. 117-122.
 
87. Nguyễn Thị Thùy Dương. Tỷ lệ hiện nhiễm HIV và hành vi nguy cơ lây nhiễm HIV trong nhóm nghiện chích ma túy tại Quảng Nam, năm 2013. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 64-70.
 
88. Nguyễn Thị Thùy Dương. Dự báo nguy cơ đái tháo đường theo thang điểm Findrisc ở đồng bào người dân tộc Khmer tại tỉnh Hậu Giang. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 82-88.
 
89. Nguyễn Thị Thùy Dương. Tỷ lệ loãng xương và một số yếu tố liên quan ở người 45 tuổi trở lên tại thành phố Hồ Chí Minh, năm 2011. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 93-98.
 
90. Nguyễn Thị Thùy Dương. Đặc điểm tăng Acid Uric huyết thanh ở người 31-60 tuổi tại 2 xã vùng nông thôn Thái Bình, năm 2012. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 98-105.
 
91. Nguyễn Thị Thùy Dương. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến kiến thức, thực hành chăm sóc sau sinh của các bà mẹ sinh con tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương và Bệnh viện Đa khoa Ba Vì, năm 2011. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 110-117.
 
92. Nguyễn Thị Thùy Dương. Thực trạng môi trường lao động tại làng nghề tái chế nhôm xã Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh, năm 2010. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 129-135.
 
93. Nguyễn Thị Thùy Dương. Môi trường lao động và các triệu chứng bệnh lý đường hô hấp của công nhân trên công trình thi công cầu Nhật Tân. Tạp chí Y học dự phòng, 7 (143), tr. 142-148.
 
94. Nguyễn Thị Thuỳ Dương, Nguyễn Thị Thuý Quỳnh, Lê Hồng Nga, Lại Thị Minh, Tống Thị Hà, Trần Thị Nguyệt Lan. Thực trạng nhu cầu đào tạo của các trung tâm phòng, chống HIV/AIDS khu vực Tây Nguyên 2012. Tạp chí Y học dự phòng tập XXX số ( ) Hội nghị khoa học Viện 10/2012.
 
95. Phan Thị Ngà, Bùi Minh Trang, Đặng Thu Thảo, Nguyễn Thành Luân, Đỗ Phương Loan. Đặc điểm dịch tễ huyết thanh học của Hội chứng não cấp do virus Banna ở Việt Nam, 2002-2012. Tạp chí Y học dự phòng, tập 23, số 1 (136): 12-19. 2013.
 
96. Đặng Thị Thanh Huyền,Phạm Ngọc Đính, Nguyễn Văn Cường, Triêu Thị Thanh Vân, Nguyễn Công Luật, Nguyễn Thành Trung. Đánh giá đáp ứng miễn dịch sau tiêm vắc xin sởi cho trẻ em 18 tháng tuổi tại huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình, năm 2012. YHDP, tập XXIII, số 7(143)2013 trang 26.
 
97. Trần Vũ Phong, Nguyễn Hoàng Lê, Vũ Trọng Dược, Trần Hải Sơn, Trần Chí Cường, Đinh Thị Vân Anh, Trần Đức Đông, Nguyễn Văn Soái, Vũ Trọng Thắng, Trần Công Tú, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Trà Giang. Nghiên cứu sự phân bố mật độ và ổ bọ gậy nguồn Aedes Aegypti và Aedes Albopitus tại 11 tỉnh miền núi phía Bắc. Tạp chí Y học dự phòng.
 
98. Vũ Trọng Dược, Trần Vũ Phong, Đinh Thị Vân Anh, Trần Như Dương. Muỗi Aedes Aegypti và Aedes Albopitus véc tơ truyền bệnh SXH Dengue tại các điểm công cộng của Hà Nội năm 2012. Tp chí YHDP, tập XXIII, số 12 (148) 2013.
 
99. Đặng Thị Thanh Huyền, Phạm Ngọc Đính, Triệu Thị Thanh Vân, Nguyễn Công Luật, Nguyễn Thành Trung.Đánh giá đáp ứng miễn dịch sau tiêm vắc xin sởi cho trẻ 18 tháng tuổi tại huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình, năm 2012. Tạp chí Y học dự phòng, Tập XXIII, Số 7 (143) 2013.
 
100.   Nguyễn Anh Tuấn. Tỷ lệ nhiễm và nguy cơ nhiễm Chlamydia trong nhóm phụ nữ bán dâm tại cộng đồng thành phố Hà Nội, năm 2005-2006. Tạp Chí Y học Dự phòng, Tập XXIII, số 7 (143).
 
101.   Nguyễn Anh Tuấn. Đánhgiá hiệu quả can thiệp làm giảm nguy cơ nhiễm HIV/STI trong nhóm phụ nữ bán dâm cộng đồng tại Hà Nội giai đoạn 2005-2010. Tạp Chí Y học Dự phòng, Tập XXIII, số 3 (139).

Tag: nước viện vệ sinh dịch tễ trung ương năm 2013tạp chíbài báo đăng

Bình luận

Bạn cần phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận.
 
Danh sách các bài báo trong nước năm 2013 Danh sách các bài báo trong nước năm 2013
4.5/5 152