| Đường dây nóng | Ban biên tập | Video Clip | Liên hệ |



KHOA MIỄN DỊCH VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ


Chức năng và nhiệm vụ.

Nghiên cứu phát triển các kỹ thuật, phương pháp miễn dịch và sinh học phân tử để phát triển các chế phẩm sinh học dùng cho chẩn đoán,điều trị và dự phòng các bệnh nhiễm trùng và không nhiễm trùng.

Nghiên cứu sự biến đổi các chủng vi sinh vật gây bệnh, liên quan đến cơ chế bệnh học và kháng sinh học.Triển khai mô hình nghiên cứu miễn dịch invitro.

Xác định tác nhân gây bệnh mới là vi khuẩn và vi rút đối với các bệnh truyền nhiễm và bệnh dịch nguy hiểm bằng các phương pháp sinh học phân tử và miễn dịch.

Phối hợp và hỗ trợ các đơn vị chuyên môn trong xây dựng các thường quy chẩn đoán về miễn dịch và sinh học phân tử trong phòng thí nghiệm đối với các vi sinh vật gây bệnh phổ biến, nguy hiểm và mới nảy sinh. Hỗ trợ về kỹ thuật nhằm đảm bảo chất lượng của các phòng xét nghiệm các tuyến của hệ y tế dự phòng.

Đào tạo sau đại học,đại học và kỹ thuật viên xét nghiệm.

Tổ chức:

Lãnh đạo khoa:

TS. BS. Nguyễn Thị Lan Anh

Th.S. Vũ Thị Kim Liên

Các phòng thí nghiệm:



Tên phòng thí nghiệm


Mã số công nhận ISO 15189


Trưởng phòng

Chẩn đoán Phân tử

MedVillas 016

TS.Nguyễn Thị Lan Anh

lananhnguyen@nihe.org.vn

Sinh học phân tử

 

Ths.Vũ Thị Kim Liên

lienvunihe@gmail.com

Miễn dịch

 

Ths. Đỗ Thị Quỳnh Nga

ngaquynhnihe@yahoo.com

Miễn dịch Vắc xin

MedVillas 028

PGS.TS.Nguyễn Vân Trang

nvtrang@gmail.com

Di truyền Phân tử

 

TS. BS. Trần Quang Bình

binhnihe@yahoo.com

Các đề tài nghiên cứu và dự án hợp tác quốc tế đang thực hiện:

Đề tài nghiên cứu các cấp:

1. Đề tài “Khảo sát đa dạng đơn axit nucleic (SNPs) trên gene IL28B liên quan tới loại thải virus tự nhiên trên bệnh nhân nhiễm virus viêm gan C ở Việt nam”, Quỹ Nafosted.

2. Nghiên cứu về các gen (đa hình và sự nhạy cảm) đối với hội chứng chuyển hoá ở người Việt Nam. Quỹ Nafosted

3. Nghiên cứu dịch tễ học phân tử và đặc tính kháng thuốc của chủng Staphylococcusaureus kháng methicillin phân lập ở Việt Nam. Giai đoạn 2013-2016. Quỹ Nafosted

4. Bệnh tiêu chảy ở trẻ đã chủng phòng Rotavirus: tác động của kháng thể mẹ truyền qua sữa và phát hiện tác nhân gây bệnh mới ở Bỉ và Việt Nam. Quỹ Nafosted

5. Nghiên cứu xây dựng quy trình chẩn đoán dị ứng thuốc loại hình chậm dựa trên kỹ thuật ELISA định lượng INF gama; 2014-2016. Sở Khoa học & Công nghệ Hà Nội

6. Nghiên cứu chế tạo bộ sinh phẩm PCR chẩn đoán nhanh Streptococcus agalactiaevà đánh giá tỷ lệ nhiệm ở phụ nữ mang thai trên địa bàn Hà Nội. 2015-2016. Sở Khoa học & Công nghệ Hà Nội

Dự án hợp tác quốc tế:

1. Dự án “Duy trì hợp tác nghiên cứu giữa Viện VSDTTW-Trung tâm Virus chuẩn thức quốc gia, Đại học Dublin trong lĩnh vực các bệnh truyền nhiễm”. Tổ chức AP.

2.Dự án Nâng cao năng lực nghiên cứu một số bệnh truyền nhiễm bị lãng quên ở Việt nam do NIID, Nhật bản

3.Nghiên cứu ảnh hưởng của phát triển chăn nuôi tới sức khỏe cộng đồng (ECOMORE)

4.Đáp ứng miễn dịch sau khi nhiễm Norovirus và mối liên quan với kháng nguyên nhóm máu. Viện trợ không hoàn lại của Bệnh viện trẻ em Cincinnati – Ohio, Hoa Kỳ

5. Mô tả tác động của việc sử dụng vắcxin phòng rotavirus đến tình trạng viêm dạ dày ruột cấp ở trẻ em Việt Nam/Hợp tác nghiên cứu một số bệnh truyền nhiễm mới và tái xuất hiện tại Việt Nam: Nâng cao năng lực - giai đoạn II, 2011-4. Dự án VSDT-ĐH Nagasaki

6. Phát hiện các tác nhân gây tiêu chảy ở trẻ em. JSPS- ĐHTH Nagasaki

 

Các xét nghiệm công nhận ISO 15189 có hiệu lực:

 

  1. Kháng nguyên HBsAg (Biomerieux)
  2. Định lượng kháng thể Anti-HBs (Diasorin)
  3. Kháng nguyên HBe (Vidas)
  4. Kháng thể Anti-Hbe (Vidas)
  5. Kháng thể Anti-HCV (Vidas)
  6. Định lượng ARN HCV (Nội bộ)
  7. Định lượng ARN HIV (Nội bộ)
  8. Định lượng ADN HBV (Nội bộ)
  9. Kiểu gen của vi rút HCV (Nội bộ)
  10. Kiểu gen và đột biến kháng thuốc của vi rút HIV (Nội bộ)
  11. Kiểu gen và đột biến kháng thuốc của vi rút HBV (Nội bộ)
  12. Đa dạng điểm gene IL28B ở người (Nội bộ)
  13. Quy trình real time RT-PCR phát hiện norovirus (Nội bộ)
  14. Quy trình RT-PCR phát hiện norovirus (Nội bộ)

 

Các xét nghiệm tham chiếu Quốc gia:

  1. Xét nghiệm kiểu gen và đột biến kháng thuốc của vi rút HIV (Nội bộ)

 

Giải thưởng:

Giải thưởng cá nhân:

Giải thưởng L’oreal quốc gia dành cho phụ nữ trẻ trong khoa học

 

Giải thưởng tập thể:

- Giải ba Hội thao kỹ thuật sáng tạo tuổi trẻ ngành Y tế khu vực Hà Nội lần thứ XXVI năm 2015 với kỹ thuật: “Xác định kiểu gene và phân tích đột biến kháng thuốc của HIV”

- Giải nhì Hội thao kỹ thuật sáng tạo tuổi trẻ ngành Y tế khu vực Hà Nội lần thứ XXV năm 2013 với kỹ thuật: “Xác định SNP rs 112979860 gen IL28 bằng kỹ thuật Realtime PCR phân biệtallele: Ứng dụng theo dõi bệnh viêm gan C mạn tính”

- Giải khuyến khích Hội thao kỹ thuật sáng tạo tuổi trẻ ngành Y tế khu vực Hà Nội lần thứ XXIII năm 2009.

 

Các công bố khoa học:


Năm 2015:

  1. Binh TQ, Thu NTT, Phuong PT, Nhung BT, Nhung TTH (2015) CDKN2A-rs10811661 polymorphism, waist-hip ratio, systolic blood pressure, and dyslipidemia are the independent risk factors for prediabetes in a Vietnamese population. BMC Genetics. 16: 107. Doi: 10.1186/s12863-015-0266-0.
  2. Binh TQ, Phuong PT, Nhung BT (2015) Knowledge and associated factors towards type 2 diabetes among Vietnamese population in Red River Delta region. Remote and Rural Health. Abstract online early.
  3. Binh TQ, Nhung BT (2015) Prevalence and risk factors of type 2 diabetes in middle-aged women in Northern Vietnam. International Journal of Diabetes in Developing countries. Doi:10.1007/s13410-015-0372-6.
  4. Thi Kim Chung LE, Toshio HOSAKA, Thanh Trung NGUYEN, Afework KASSU, Thi Oanh DANG, Hong Ba TRAN, Tran Phuong PHAM, Quang Binh TRAN, Thi Hong Hao LE, Xuan Da PHAM (2015) Bifidobacterium species lower serum glucose, increase expressions of insulin signaling proteins, and improve adipokine profile in diabetic mice. Biomedical Research. 36 (1): 63-70.
  5. Le Thi Tuyet, Tran Quang Binh, Dương Thi Anh Dao, Pham Thi Thu Ly (2015). Application of restriction fragment length polymorphism method for genotyping TMEM18rs6548238 polymorphism. Vietnam Journal of Biology. 37(1se):85-90.
  6. Nguyen Thi Hong Hanh, Bui Thi Thanh Duyen, Tran Quang Binh (2015) Optimal protocol for genotyping APOE gene using restriction fragment length polymorphism method in Vietnamese population. Vietnam Journal of Preventive Medicine 7(167):15-22.
  7. Bui Thi Nhung and Tran Quang Binh (2015) Malnutrition of primary school children in a suburban district of Hanoi, 2011. Vietnam Journal of Preventive Medicine, 2(162):30-36.
  8. Phạm Trần Phương, Nguyễn Thị Trung Thu, Trần Thị Nguyệt Lan, Tống Thị Hà, Trần Quang Bình (2015) Phân tích đa hình đơn nucleotid rs3745551 của gen thụ thể Insulin và xác định phân bố kiểu gen ở quần thể người Việt. Tạp chí Y học Dự phòng, 9(159).
  9. Trần Quang Bình và Phạm Trần Phương (2015) Hội chứng chuyển hoá ở người có chỉ số khối cơ thể bình thường tại cộng đồng tỉnh Hà Nam.Tạp chí Y học Dự phòng, 9(159)
  10. Vũ Thị Kim Liên, Đỗ Thị Quỳnh Nga, Trần Thị Hải Âu, Tăng Thị Nga, Vũ Thị Thu Hường, Đặng Thị Hằng, Nguyễn Thái Sơn. Ứng dụng quy trình multiplex PCR chẩn đoán nhanh chủng Staphylococcus aureus kháng methicillin.2015. Số 4 (959).
  11. N. V. Trang, M.Choisy, T. Nakagomi, N.T.M. Chinh, Y. H. Doan, T.Yamashiro, J.E.Bryant, O. Nakagomi and D. D. Anh (2015), Determination of cut-off cycle threshold values in routine RT–PCR assays to assist differential diagnosis of norovirus in children hospitalized for acute gastroenteritis. Epidemiol. Infect.
  12.  Vu Thi Bich Hau, Nguyen Minh Hiep, Dang Dinh Thoang, Tran Dac Tien, Duong Thi Thuy Hien, Nguyen Phuong Anh and Nguyen Van Trang. Association between Fut2 polymorphisms and Norovirus GII.4 infection in Vietnam. Vietnam journal of Preventive medicine, Vol. XXV, 2 (162), 2015
  13.  Le Thi Luan, Nguyen Van Trang, Vu Thi Bich Hau and Nguyen Dang Hien. Characterization of the VP1 gene from the candidate vaccine strain for enterovirus 71 attenuated vaccine development. Vietnam journal of Preventive medicine, Vol. XXV, 2 (162), 2015
  14.  Hoang Ngoc Tram, Vu Thi Bich Hau, Nguyen Phuong Anh, Nguyen Thanh Tam, Dang Duc Anh and Nguyen Van Trang. GENERATION OF NOROVIRUS GII.4 ANTISERUM – APPLICATION FOR A NOROVIRUS DETECTION METHOD BY AN ENZYME LINKED IMMUNOASSAY. Vietnam journal of Preventive medicine, Vol. XXV, 7 (167), 2015
  15.  Nguyen Phuong Anh, Vu Thi Bich Hau, Vu Cong Khanh, Nguyen Thi Hat, Tran Dac Tien, Đỗ Thị Việt Hương, Dang Duc Anh and Nguyen Van Trang. Infection and transmission of norovirus and rotavirus in the community- A preliminary investigation. Vietnam journal of Preventive medicine, Vol. XXV, 7 (167), 2015

 

 

Năm 2014

Đỗ Thị Quỳnh Nga, Trần Thị Hải Âu, Vũ Thị Kim Liên, Chu  Chí Hiếu, Nguyễn Thị Thu Hà, Đỗ Huy Dương, Nguyễn Lan Anh.  Nghiên cứu xây dựng kỹ thuật PCR-SSP xác địnhHLA B*5801 sàng lọc nguy cơ dị ứng thuốc Allopurinol. Tạp chí Y học thực hành,2014; Số 10 (938)

 Nguyen Van Trang, Hau Thi Bich Vu,Nhung Thi Hong Le, Pengwei Huang, Xi Jiang, Dang Duc Anh, Association betweenNorovirus and Rotavirus infection and Histo-blood group antigen types in Vietnamese children, Journal of Clinical Microbiology, 2014, 52(5):1366, 

VuThi Bich Hau, Nguyen Thanh Thuy, Bui Viet Ha, Dang Duc Anh and Nguyen Van Trang, Production of norovirus-like particles: apotentially new vaccine against diarrhea in Vietnam, Vietnam Journal ofPreventive Medicine, 2014, 1(1),

Nguyễn Vân Trang, Đặng Đình Thoảng Một số tác nhân virút gây viêm dạ dày ruột cấp ở trẻ không có triệu chứng tại bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam, Tạp chí Y học dự phòng, (2014); Tập XXIV, số 4(153)

Nguyễn Vân Trang, Sự khác biệt về kháng thể trung hòa Rotavirus và Cytokine trong sữa mẹ giữa vùng nông thôn và thành thị của Việt Nam,Tạp chí Y học dự phòng, 2014, tập XXIV, số 4(153)

Đặng Đức Anh, Nguyễn Vân Trang Đáp ứng miễn dịch ở trẻ sau khi uống vắcxin Rotavin-M1 với liều và lịch khác nhau, Tạp chí Y học dự phòng, 2014, tập XXIV,số 5(154)

NguyễnVân Trang, Nguyễn Phương Anh. Đa dạng chủng Norovirus ở trẻ khỏe mạnh tại trường mầm non, Tạp chí Y học dự phòng,2014, tập XXIV, số 5(154)

Nguyễn Vân Trang.  Đáp ứng kháng thể sau khi nhiễm Norovirus ở trẻ dưới 5 tuổi điều trị tiêu chảy tại bệnh viện đa khoa Hà Nam, 2012-2013, Tạp chí Y học dự phòng, 2014, tập XXIV, số 6 (155)

Nguyen V. Trang, Tessa Braeckman, Tinne Lernout, Vu T. B. Hau, Le T. K. Anh, LeT. Luan, Pierre Van Damme, and Dang D. Anh, Prevalence of Rotavirus antibodiesin breast milk and inhibitory effects to Rotavirus vaccine (2014). HumanVaccines & Immunotherapeutics.10(12):3681-7.

Nguyễn Văn Dũng, Bùi Thị Lan Anh, Nguyễn Thùy Linh,Đỗ Thị Diễm Trinh, Đỗ Huy Dương, Trịnh Thị Ngọc, Nguyễn Thị Lan Anh. Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và cận lâm sàng bệnh nhân viêm gan B mạn điều trị tại bệnh viện Bạch mai. Tạp chí y học dự phòng, phụ san nghiên cứu sinh năm 2014; tập XXIV, số 8(157).

Naomi Hall, Linh Nguyen Thuy, Trinh Do Thi Diem, Allison Waters, Linda Dunford, Jeff Connell, Michael Carr, William Hall and Lan Anh Nguyen Thi. High Prevalence of Hepatitis Delta Virus inPersons Who Inject Drugs in Vietnam. Emerging Infectious Diseases Journal. Mar 2015; 21(3): 540–543.doi: 10.3201/eid2103.141147

Nguyen Van Dzung, Nguyen Thuy Linh, Do HuyDuong, Nguyen Tuan Nghia, Trinh Thi Ngoc, Nguyen Thi Lan Anh. Efficacy of  one-year therapywith entecavir/tenofovir in HBeAg-negative chronic hepatitis B patients. Tạpchí y học dự phòng, phiên bản tiếng Anh, số 2 2014

Binh TQ, PhuongPT, Nhung BT and Tung DD Metabolic syndrome among a middle-aged populationin the Red River Delta region of Vietnam. BMC Endocrine Disorders. 2014, 14:77.

LTK Chung, Hosaka, LTT Tam, NT Giang, TT Yen, DT Oanh, TQBinh, PD Cam, LTH Hao and PXDa (2014) Oral administration ofBifidobacterium spp. improves insulin resistance, induces adiponectin andprevents inflammatory adipokine expression. Biomedical Research 35(5):303-310.

Bui TN, Le TH, Nguyen do H, Tran QB, Nguyen TL, Le DT,Nguyen do VA, Vu AL, Aoto H, Okuhara Y, Ito Y, Yamamoto S, Kise M (2014)Pre-germinated brown rice reduced both blood glucose concentration and bodyweight in Vietnamese women with impaired glucose tolerance. J Nutr SciVitaminol  60(3):183-187.

Phạm Thu Hiền, Đào Minh Tuấn, Đỗ Thị Hậu, Nguyễn PhongLan, Trần Quang Bình, Phan Lê Thanh Hương (2014) Căn nguyên gây viêmphổi ở trẻ em trên một tuổi điều trị tại bệnh viện Nhi trung ương. Tạp chí Yhọc Dự phòng, 8(157):65-70.

Nguyễn Thị Trung Thu, Phạm Trần Phương, TrầnQuang Bình (2014) Mối liên quan của SNP rs7903146 trên gen TCF7L2 với tiềnđái tháo đường ở phụ nữ trung niên tại vùng nông thôn tỉnh Hà Nam. Tạp chí Y học Dự phòng, 11(160)

Trần Quang Bình, Phạm Trần Phương (2014) Hội chứng chuyển hoá ởbệnh nhân đái tháo đường týp 2 phát hiện tại cộng đồng. Tạp chí Y học Dự phòng,11(160).

Phạm Trần Phương, Trần Quang Bình (2014) Phân tích liên quan giữađa hình rs775992 trên gen CDKAL1 với bệnh đái tháo đường týp 2 ở người Việt.Tạp chí Y học Dự phòng, 11(160).

Bùi Thị Nhung và Trần Quang Bình. (2014) Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ 6-10 tuổi tại huyện Từ Liêm theo các tiêu chuẩn quốc tế. Tạp chí Y học Dự phòng, 11(160).

Lê Thị Tuyết, Bùi Thị Nhung, Trần Quang Bình.(2014) Mối liên quan giữa một số đặc điểm của gia đình với bệnh béo phì ở họcsinh tiểu học nội thành Hà Nội. Tạp chí Sinh lý học Việt Nam. 18(3):43-48.

Lê Thi Tuyết, Bùi Thị Nhung, Trần Quang Bình(2014) Mối liên quan giữa một số đặc điểm sơ sinh, bú sữa mẹ và thói quen ăn uống đối với bệnh béo phì ở học sinh tiểu học Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đại họcquốc gia Hà Nội. Chuyên san khoa học tự nhiên và công nghệ. 30(1S):275-281.

Nguyễn Thị Trung Thu, Phạm Trần Phương, TrầnQuang Bình  (2014) Tình hình tiền đáitháo đường và một số  yếu tố liên quan ởnam giới từ 40-64 tuổi tại vùng nông thôn tỉnh Hà Nam. Tạp chí Khoa học Đại họcquốc gia Hà Nội. Chuyên san khoa học tự nhiên và công nghệ. 30(1S):202-209.

Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Bùi Thị Nhung, Trần Quang Bình,Lê Thị Hợp (2014) So sánh tỷ lệ mắc hội chứng chuyển hóa của học sinh bị  béo phì và học sinh có tình trạng dinh dưỡng bình thường ở một số trường tiểu học tại Hà Nội. Tạp chí Khoa học Đại học quốcgia Hà Nội. Chuyên san khoa học tự nhiên và công nghệ. 30(1S):38-46.

Le Thi Tuyet, Bui Thi Ngoc Anh, Tran Quang Binh (2014) Application ofrestriction fragment length polymorphism method forgenotyping BDNF rs6256 polymorphism. VNU Journal of Science. 59(9):123-130.

 

Năm 2013

  1. Phạm Trần Phương, Hà Thị Liên, Trần Quang Bình (2013) Mối liên quan của đa hình Pro12Ala trên gen PPARG với bệnh đái tháo đường týp 2 ở người Việt Nam. Tạp chí Y học Dự phòng. (Được chấp nhận)

Đỗ Thị Như Trang, Dương Văn Thanh, Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Phạm Trần Phương,Trần Quang Bình (2013) Đa hình Ala55Val của gen UCP2 có liên quan đến bệnh béo phì ở trẻ em tiểu học Hà Nội. Tạp chí Y học Dự phòng. (được chấp nhận).

  1. Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Trần Quang Bình, Nguyễn Đỗ Huy, Trần Thành Nam, Lê Nguyễn Bảo Khanh, Lê Bạch Mai, Nguyễn Đỗ Vân Anh, Dương Văn Thanh, Phạm Trần Phương, Phạm Thị Tuyết Lan, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Thị Tuyết (2013) Tình trạng dinh dưỡng của học sinh tiểu học tại nội thành Hà Nội năm 2011.  Tạp chí Y học Dự phòng 1:49-57.
  2. Nguyễn Đỗ Huy, Trần Quang Bình, Nguyễn Thị Hồng Hà (2013) Sự khác biệt giới tính về phát triển tâm lý-vận động và tình trạng dinh dưỡng ở trẻ từ 1 đến 3 tuổi tại Hải Dương năm 2009. Tạp chí Nghiên cứu Y học 81(1):126-131.
  3. Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp, Nguyễn Đỗ Huy, Trần Quang Bình, Phạm Thị Tuyết Lan, Vũ Anh Linh, Bùi Ngọc Hà (2013) Một số yếu tố nguy cơ rối loạn lipid máu ở trẻ em béo phì từ 6-10 tuổi tại một số trường tiểu học của Hà Nội năm 2012. Tạp chí Tai Mũi Họng 58-14 (2): 92-96.
  4. Nguyễn Văn Dũng, Bùi Thị Lan Anh, Nguyễn Thùy Linh, Trịnh Thị Ngọc, Nguyễn Thị Lan Anh. Nghiên cứu đột biến vùng gene precore/core vi rút HBV trên bệnh nhân viêm gan B mạn tính tại bệnh viện Bạch mai. Tạp chí Y học dự phòng tập XXIII, số 7 (143) 2013, trg 19-25
  5. Nguyễn Thị Lan Anh, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Thùy Linh, Bùi Thị Lan Anh, Nguyễn Tuấn Nghĩa, Nguyễn Trần Hiển. Tình trạng nhiễm virus viêm gan B và C ở cộng đồng dân tộc thiểu số xã Mỏ vàng, huyện Văn yên, tỉnh Yên bái. Hội nghị khoa học năm 2013, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Tạp chí Y học Dự phòng (2013), Tập XXIII, số 11(147), trg 49-54
  6. Nguyễn Thị Lan Anh, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Văn Luyện, Trần Thị Giáng Hương,  Nguyễn Trần Hiển Thực trạng sức khỏe của cộng đồng dân tộc thiểu số tại xã Mỏ vàng, huyện Văn yên tỉnh Yên bái, năm 2011. Hội nghị khoa học năm 2013, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Tạp chí Y học Dự phòng (2013), Tập XXIII, số 11(147), trg 98-105
  7. Nguyễn Thị Thi Thơ, Dương Thị Thu Thủy, Nguyễn Tự Quyết, Nguyễn Văn Luyện, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Trần Hiển. Tình trạng sức khỏe, dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi dân tộc thiểu số xã Mỏ vàng, huyện Văn yên, tỉnh Yên bái, năm 2011. Hội nghị khoa học năm 2013, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Tạp chí Y học Dự phòng (2013), Tập XXIII, số 11(147), trg 106-112
  8.  Neal Alexander, Annette Fox,  Vu Thi Kim Lien, Tao Dong, Laurel Yong-Hwa Lee,  Nguyen Le Khanh Hang, Le Quynh Mai,  Peter Horby.  Defining ELISpot Cut-offs from Unreplicated Test and Control Wells.  Journal of immunological methods 03/2013; 392(1-2). 
  9. Đỗ Thị Quỳnh Nga, Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Lê Huy Hoàng, Đặng Đức Anh. Xác định tỷ lệ nhiễm lao trong nhân viên y tế bằng kỹ thuật ELISPOT dựa trên kháng nguyên tái tổ hợp CFP10/ESAT6. Tạp chí y học thực hành. (2013). Số 6 (873).
  10. Đỗ Thị Quỳnh Nga, Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Nguyễn Văn Hưng, Hoàng Thị Phượng, Thành Lê, Đặng Đức Anh. Xây dựng quy trình ELISPOT dựa trên đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào với hai kháng nguyên đặc hiệu vi khuẩn lao CFP10/ESAT6. Tạp chí y học dự phòng, số 3- 2013.
  11. Vũ Thị Kim Liên, Đỗ Thị Quỳnh Nga, Trần Thị Hải Âu, Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Triệu Thị Thanh Vân, Đỗ Phương Loan, Nguyễn Thái Sơn. Nghiên cứu dịch tễ học phân tử các chủng virut sởi lưu hành trong các vụ dịch sởi năm 2006-2013 ở miền bắc Việt nam. Tạp chí y học thực hành (2013). Số 11 (893).
  12. Vũ Thị Kim Liên, Trần Thị Hải Âu, Đỗ Thị Quỳnh Nga, Tăng Thị Nga, Nguyễn Thị Minh Ánh, Thang Đình Trị, Ngô Thị Thi, Đỗ Minh Huyền, Đặng Đức Anh. Nghiên cứu xây dựng quy trình PCR phát hiện S.agalactiae ở phụ nữ mang thai. Tạp chí y học thực hành, 2013, số 11 (886).

Vũ Thị Bích Hậu, Nguyễn Vân Trang, Trần Trọng Kiểm và Đặng Đức Anh, Tỷ lệ nhiễm và biến động kiểu gen của một số tác nhân gây tiêu chảy cấp ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Thái Bình, 2010-2012 (2013). Tạp chí Y học dựphòng, 23, 3 (139):18.

HầuThị Thu Trang, Lê Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thu Hương và Nguyễn Vân Trang,Biểu hiện kháng nguyên Norovirus và ứng dụng trong kỹ thuật xác định kháng thể đặc hiệu Norovirus (2013). Tạp chí Y học dự phòng, 23, 3 (139):26.

 James Jiang, Baoming Jiang, Umesh Parashar, TrangNguyen, Julie Bines, Manish M. Patel (2013). Childhood intussusception: aliterature review, PLOS ONE, 7 e68482, 1932-6203.

Vũ Thị Bích Hậu, Đặng Đức Anh, Nguyễn Vân Trang, Biếnđộng genotype của Norovirus lưu hành tại miền Bắc Việt Nam từ 2007-2013: Xuất hiện các subgenotype GII.4 mới nhưng vẫn duy trì tương tác kháng nguyên nhóm máu (2013). Tạp chí Y học Dự phòng, 23, 11(147), 23-30. 

Nguyễn Vân Trang. Tác Nhân tiêu chảy do vi rút ở trẻ em: Sự phân bố và tính đa dạng ở Việt Nam (2013). Tạp chí Y học Dự phòng, 23,8(114):10-23.





TIN NỔI BẬT
Giới thiệu chung Giới thiệu chung
4.5/5 463