Thời tiết
|
Thông báo
Thông báo Kết quả tuyển sinh NCS Tiến sĩ Khóa 31 năm 2011 và Danh sách trúng tuyển NCS Tiến sĩ khóa 31
Cơ sở Đào tạo sau đại học, Khoa Đào tạo và Quản lý khoa học Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương xin thông báo Kết quả tuyển sinh NCS Tiến sĩ Khóa 31 năm 2011 và Danh sách trúng tuyển NCS Tiến sĩ Khóa 31 năm 2011 như sau:
Kết quả xét tuyển NCS Tiến sĩ Khóa 31 năm 2011:
|
TT
|
Họ và tên thí sinh
|
Ngày sinh
|
Điểm
Hồ sơ
|
Điểm Bài luận
|
Điểm Đề cương
|
Tổng điểm
|
|
Chuyên ngành Dịch tễ học
|
|
1
|
Đỗ Tuấn Anh
|
23/2/1980 - Nam
|
16,50
|
8,82
|
35,00
|
60,32
|
|
2
|
Vũ Trọng Dược
|
19/9/1976 - Nam
|
31,00
|
9,56
|
37,42
|
77,98
|
|
3
|
Trần Văn Kiệm
|
20/7/1966 -Nam
|
28,00
|
9,26
|
36,60
|
73,86
|
|
4
|
Vũ Ngọc Long
|
24/5/1975 - Nam
|
37,00
|
9,18
|
36,50
|
82,68
|
|
Chuyên ngành Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế
|
|
1
|
Phan Hướng Dương
|
07/01/1970 Nam
|
37,00
|
9,86
|
38,70
|
85,56
|
|
2
|
Trần An Dương
|
27/9/1968 Nam
|
26,00
|
8,90
|
35,70
|
70,60
|
|
3
|
Cao Thị Hoa
|
19/01/1969 Nữ
|
25,00
|
9,20
|
36,34
|
70,54
|
|
4
|
Dương Minh Hùng
|
10/01/1980 Nam
|
15,00
|
8,42
|
31,86
|
55,28
|
|
5
|
Tống Thị Song Hương
|
23/8/1961 Nữ
|
31,00
|
9,10
|
36,60
|
76,70
|
|
6
|
Nguyễn Văn Lành
|
17/7/1967 Nam
|
33,00
|
9,14
|
37,10
|
79,24
|
|
7
|
Nguyễn Xuân Tùng
|
13/10/1975 Nam
|
27,00
|
9,00
|
36,00
|
72,00
|
|
Chuyên ngành Vi khuẩn học
|
|
1
|
Hoàng Thị Bích Ngọc
|
17/12/1970 Nữ
|
27,00
|
9,60
|
38,83
|
75,43
|
|
Chuyên ngành Dinh dưỡng tiết chế
|
|
1
|
Trần Ngọc Minh
|
27/01/1971 Nam
|
21,00
|
10,00
|
34,30
|
65,30
|
|
2
|
Chu Thị Tuyết
|
09/12/1971 Nữ
|
21,00
|
10,00
|
36,60
|
67,60
|
|
Chuyên ngành Sức khỏe nghề nghiệp
|
|
1
|
Trần Văn Đại
|
03/02/1977 Nam
|
22,00
|
8,80
|
36,00
|
66,80
|
|
2
|
Nguyễn Đình Trung
|
14/9/1973 Nam
|
27,00
|
9,20
|
37,50
|
73,70
|
|
Chuyên ngành Y tế công cộng
|
|
1
|
Hoàng Trung Kiên
|
26/7/1981 Nam
|
18,00
|
9,10
|
33,90
|
61,00
|
|
2
|
Nguyễn Lâm
|
23/4/1980 Nam
|
24,00
|
9,00
|
35,00
|
68,00
|
|
3
|
Nguyễn Hoàng Long
|
05/01/1984 Nam
|
16,00
|
8,70
|
32,90
|
57,60
|
|
4
|
Đinh Văn Tài
|
2/01/1974 Nam
|
25,00
|
9,10
|
36,30
|
70,40
|
Danh sách thí sinh trúng tuyển NCS Tiến sĩ khóa 31 năm 2011:
|
TT
|
Họ và tên thí sinh
|
Ngày sinh
|
Điểm
Hồ sơ
|
Điểm Bài luận
|
Điểm Đề cương
|
Tổng điểm
|
|
Chuyên ngành Dịch tễ học
|
|
1
|
Vũ Ngọc Long
|
24/5/1975 Nam
|
37,00
|
9,18
|
36,50
|
82,68
|
|
2
|
Vũ Trọng Dược
|
19/9/1976 Nam
|
31,00
|
9,56
|
37,42
|
77,98
|
|
3
|
Trần Văn Kiệm
|
20/7/1966 Nam
|
28,00
|
9,26
|
36,60
|
73,86
|
|
4
|
Đỗ Tuấn Anh
|
23/2/1980
Nam
|
16,50
|
8,82
|
35,00
|
60,32
|
|
Chuyên ngành Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế
|
|
1
|
Phan Hướng Dương
|
07/01/1970 Nam
|
37,00
|
9,86
|
38,70
|
85,56
|
|
2
|
Nguyễn Văn Lành
|
17/7/1967 Nam
|
33,00
|
9,14
|
37,10
|
79,24
|
|
3
|
Tống Thị Song Hương
|
23/8/1961 Nữ
|
31,00
|
9,10
|
36,60
|
76,70
|
|
4
|
Nguyễn Xuân Tùng
|
13/10/1975 Nam
|
27,00
|
9,00
|
36,00
|
72,00
|
|
5
|
Trần An Dương
|
27/9/1968 Nam
|
26,00
|
8,90
|
35,70
|
70,60
|
|
6
|
Cao Thị Hoa
|
19/01/1969 Nữ
|
25,00
|
9,20
|
36,34
|
70,54
|
|
Chuyên ngành Vi khuẩn học
|
|
1
|
Hoàng Thị Bích Ngọc
|
17/12/1970 Nữ
|
27,00
|
9,60
|
38,83
|
75,43
|
|
Chuyên ngành Dinh dưỡng tiết chế
|
|
1
|
Chu Thị Tuyết
|
09/12/1971 Nữ
|
21,00
|
10,00
|
36,60
|
67,60
|
|
2
|
Trần Ngọc Minh
|
27/01/1971
Nam
|
21,00
|
10,00
|
34,30
|
65,30
|
|
Chuyên ngành Sức khỏe nghề nghiệp
|
|
1
|
Nguyễn Đình Trung
|
14/9/1973 Nam
|
27,00
|
9,20
|
37,50
|
73,70
|
|
2
|
Trần Văn Đại
|
03/02/1977 Nam
|
22,00
|
8,80
|
36,00
|
66,80
|
|
Chuyên ngành Y tế công cộng
|
|
1
|
Đinh Văn Tài
|
02/01/1974 Nam
|
25,00
|
9,10
|
36,30
|
70,40
|
|
2
|
Nguyễn Lâm
|
23/4/1980 Nam
|
24,00
|
9,00
|
35,00
|
68,00
|
|
3
|
Hoàng Trung Kiên
|
26/7/1981 Nam
|
18,00
|
9,10
|
33,90
|
61,00
|
(Danh sách gồm 18 thí sinh)
Tin tiếp theo
|
Hội Y học Dự phòng Việt Nam
Trung tâm Dịch vụ KHKT và YTDP
|